eventualities

[Mỹ]/ɪˌvɛn.tjuːˈæl.ɪ.tiz/
[Anh]/ɪˌvɛn.tʃuːˈæl.ɪ.tiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các sự kiện có thể xảy ra, đặc biệt là những sự kiện xấu; các sự kiện không lường trước; các tình huống bất ngờ

Cụm từ & Cách kết hợp

plan for eventualities

lên kế hoạch cho các tình huống bất ngờ

prepare for eventualities

chuẩn bị cho các tình huống bất ngờ

consider eventualities

cân nhắc các tình huống bất ngờ

anticipate eventualities

dự đoán các tình huống bất ngờ

manage eventualities

quản lý các tình huống bất ngờ

address eventualities

giải quyết các tình huống bất ngờ

discuss eventualities

thảo luận về các tình huống bất ngờ

evaluate eventualities

đánh giá các tình huống bất ngờ

navigate eventualities

vượt qua các tình huống bất ngờ

review eventualities

xem xét lại các tình huống bất ngờ

Câu ví dụ

we must prepare for all eventualities during the project.

Chúng ta phải chuẩn bị cho mọi tình huống có thể xảy ra trong suốt dự án.

it is wise to consider potential eventualities before making a decision.

Thật khôn ngoan khi cân nhắc các tình huống có thể xảy ra trước khi đưa ra quyết định.

the team discussed various eventualities that could arise during the event.

Đội ngũ đã thảo luận về nhiều tình huống có thể xảy ra trong suốt sự kiện.

we have contingency plans for any eventualities that may occur.

Chúng tôi có các kế hoạch dự phòng cho bất kỳ tình huống nào có thể xảy ra.

being prepared for eventualities can save time and resources.

Việc chuẩn bị cho các tình huống có thể xảy ra có thể giúp tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

they took measures to address potential eventualities in the contract.

Họ đã thực hiện các biện pháp để giải quyết các tình huống có thể xảy ra trong hợp đồng.

it's important to plan for all eventualities in your business strategy.

Điều quan trọng là phải lên kế hoạch cho tất cả các tình huống có thể xảy ra trong chiến lược kinh doanh của bạn.

we should always be ready for unexpected eventualities.

Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những tình huống bất ngờ.

anticipating eventualities can help mitigate risks.

Dự đoán các tình huống có thể xảy ra có thể giúp giảm thiểu rủi ro.

the guide prepared us for various eventualities during the hike.

Hướng dẫn đã chuẩn bị cho chúng tôi về nhiều tình huống có thể xảy ra trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay