excavates soil
đào đất
excavates site
đào công trường
excavates artifacts
khai quật các hiện vật
excavates pit
đào hố
excavates foundation
đào móng
excavates trench
đào hào
excavates layers
đào các lớp
excavates gravel
đào sỏi
excavates rocks
đào đá
excavates remains
khai quật di tích
the archaeologist excavates ancient ruins to uncover artifacts.
nhà khảo cổ khai quật các di tích cổ đại để tìm thấy các hiện vật.
the construction team excavates the ground for the new foundation.
nhóm xây dựng đào đất cho nền móng mới.
she excavates the truth behind the historical events.
cô ấy khai quật sự thật đằng sau các sự kiện lịch sử.
the miner excavates coal from deep within the earth.
thợ mỏ khai thác than từ sâu trong lòng đất.
the team excavates a site believed to hold dinosaur bones.
nhóm khai quật một địa điểm được cho là chứa xương khủng long.
the city excavates old pipes to replace the water system.
thành phố khai quật các đường ống cũ để thay thế hệ thống nước.
the scientist excavates soil samples for research.
nhà khoa học khai quật các mẫu đất để nghiên cứu.
he excavates his memories to write his autobiography.
anh ấy khai thác những kỷ niệm của mình để viết tiểu tự truyện.
the team excavates the area to find evidence of past civilizations.
nhóm khai quật khu vực để tìm bằng chứng về các nền văn minh cổ đại.
the documentary excavates the history of the ancient city.
phim tài liệu khai thác lịch sử của thành phố cổ đại.
excavates soil
đào đất
excavates site
đào công trường
excavates artifacts
khai quật các hiện vật
excavates pit
đào hố
excavates foundation
đào móng
excavates trench
đào hào
excavates layers
đào các lớp
excavates gravel
đào sỏi
excavates rocks
đào đá
excavates remains
khai quật di tích
the archaeologist excavates ancient ruins to uncover artifacts.
nhà khảo cổ khai quật các di tích cổ đại để tìm thấy các hiện vật.
the construction team excavates the ground for the new foundation.
nhóm xây dựng đào đất cho nền móng mới.
she excavates the truth behind the historical events.
cô ấy khai quật sự thật đằng sau các sự kiện lịch sử.
the miner excavates coal from deep within the earth.
thợ mỏ khai thác than từ sâu trong lòng đất.
the team excavates a site believed to hold dinosaur bones.
nhóm khai quật một địa điểm được cho là chứa xương khủng long.
the city excavates old pipes to replace the water system.
thành phố khai quật các đường ống cũ để thay thế hệ thống nước.
the scientist excavates soil samples for research.
nhà khoa học khai quật các mẫu đất để nghiên cứu.
he excavates his memories to write his autobiography.
anh ấy khai thác những kỷ niệm của mình để viết tiểu tự truyện.
the team excavates the area to find evidence of past civilizations.
nhóm khai quật khu vực để tìm bằng chứng về các nền văn minh cổ đại.
the documentary excavates the history of the ancient city.
phim tài liệu khai thác lịch sử của thành phố cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay