exemplar

[Mỹ]/ɪɡˈzemplɑː(r)/
[Anh]/ɪɡˈzemplɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mô hình, ví dụ điển hình
Word Forms
số nhiềuexemplars

Cụm từ & Cách kết hợp

set an exemplar

thiết lập một ví dụ

Câu ví dụ

She is an exemplar of hard work and dedication.

Cô ấy là một tấm gương của sự chăm chỉ và tận tâm.

The company aims to be an exemplar of sustainable business practices.

Công ty hướng tới trở thành một tấm gương của các phương pháp kinh doanh bền vững.

He is considered an exemplar of good leadership.

Anh ấy được coi là một tấm gương của phong cách lãnh đạo tốt.

The school prides itself on being an exemplar of academic excellence.

Trường tự hào là một tấm gương của sự xuất sắc về học tập.

The book serves as an exemplar of classic literature.

Cuốn sách đóng vai trò như một tấm gương của văn học kinh điển.

She is an exemplar of kindness and compassion.

Cô ấy là một tấm gương của sự tốt bụng và lòng trắc ẩn.

The organization strives to be an exemplar of transparency and accountability.

Tổ chức nỗ lực trở thành một tấm gương của sự minh bạch và trách nhiệm.

His artwork is often cited as an exemplar of creativity and innovation.

Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy thường được trích dẫn như một tấm gương của sự sáng tạo và đổi mới.

The museum features an exemplar of ancient pottery.

Bảo tàng trưng bày một tấm gương của đồ gốm cổ đại.

She is an exemplar of resilience and strength.

Cô ấy là một tấm gương của sự kiên cường và sức mạnh.

Ví dụ thực tế

Mr. Graysmith, most of the writing matches the exemplar.

Ông Graysmith, hầu hết các đoạn viết khớp với mẫu.

Nguồn: Go blank axis version

Both Antony Beevor and Max Hastings are distinguished exemplars of this approach.

Cả Antony Beevor và Max Hastings đều là những người mẫu xuất sắc của phương pháp này.

Nguồn: The Economist - Arts

Detroit, Michigan, is best positioned to serve as the world's urban exemplar of food security and sustainable development.

Detroit, Michigan, có vị trí tốt nhất để trở thành hình mẫu đô thị của thế giới về an ninh lương thực và phát triển bền vững.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

How did Paul Avery get his hands on the exemplars?

Paul Avery có được các mẫu vật đó như thế nào?

Nguồn: Go blank axis version

It generated tremendous excitement, and districts began vying with each other to be known as exemplars.

Nó tạo ra sự phấn khích to lớn, và các quận bắt đầu cạnh tranh với nhau để được biết đến như những người mẫu.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Of course, not every member of the Court turns out to be an exemplar of justice.

Tất nhiên, không phải thành viên nào của Tòa án cũng là một hình mẫu của công lý.

Nguồn: TED-Ed (video version)

So Morgie is an exemplar genus.

Vậy Morgie là một chi mẫu.

Nguồn: Fresh air

Friends of popular government in Europe looked to America as the great exemplar of their ideals.

Những người bạn của chính phủ dân chủ ở châu Âu nhìn về nước Mỹ như một hình mẫu vĩ đại của lý tưởng của họ.

Nguồn: American history

ALICE WINKLER: Those books often included Greek and Norse mythology, and of course, Nancy Drew, that exemplar of young female independence.

ALICE WINKLER: Những cuốn sách đó thường bao gồm thần thoại Hy Lạp và Norse, và tất nhiên, Nancy Drew, hình mẫu của sự độc lập của phụ nữ trẻ.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

But the Snob, one notes, is in the way of degeneracy; he has new exemplars; he speaks a ruder language.

Nhưng người Kiêu ngạo, có một điều cần lưu ý, đang cản trở sự thoái hóa; anh ta có những hình mẫu mới; anh ta nói một ngôn ngữ thô tục hơn.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay