an example
một ví dụ
for example
ví dụ
a good example
một ví dụ tốt
set an example
đặt ra một ví dụ
follow the example
theo ví dụ
classic example
ví dụ điển hình
as an example
ví dụ như
example of
ví dụ về
numerical example
ví dụ số
give an example
cho một ví dụ
example code
mã ví dụ
take example by
lấy ví dụ
take for example
ví dụ như
counter example
ví dụ phản biện
cite an example
trích dẫn một ví dụ
without example
không có ví dụ
beyond example
ngoài ví dụ
example of case
ví dụ về trường hợp
an example that was fundamental to the argument.
một ví dụ rất quan trọng đối với lập luận.
compellent example of heroism
ví dụ điển hình về sự anh hùng.
It is beyond example in history.
Nó vượt quá tầm so sánh trong lịch sử.
The butterfly is an example of symmetry.
Con bướm là một ví dụ về sự đối xứng.
made an example of the offender.
đã lấy kẻ vi phạm làm gương.
a textbook example of Homo neuroticus.
một ví dụ điển hình của Homo neuroticus.
the novel is a prime example of the genre.
cuốn tiểu thuyết là một ví dụ điển hình của thể loại này.
a classic example of colonial architecture.
một ví dụ điển hình về kiến trúc thuộc địa.
a case of mistaken identity.See Synonyms at example
một trường hợp nhận dạng sai. Xem Từ đồng nghĩa tại ví dụ.
a perfect example of that kind of progressive Frenchy art.
một ví dụ hoàn hảo về loại hình nghệ thuật Pháp tiến bộ đó.
an example of newly minted technology.
một ví dụ về công nghệ mới.
a typical example of 1930s art deco.
một ví dụ điển hình của phong cách art deco những năm 1930.
This is the only example I can give you.
Đây là ví dụ duy nhất tôi có thể cho bạn.
See the examples given above.
Xem các ví dụ được đưa ra ở trên.
A parent must set a good example for the children.
Cha mẹ phải là tấm gương tốt cho con cái.
Mary's courage is an example to us all.
Lòng can đảm của Mary là một tấm gương cho tất cả chúng ta.
This example is printed in italics.
Ví dụ này được in nghiêng.
A wealth of examples are given.
Có rất nhiều ví dụ được đưa ra.
Below is an example of a typical business letter.
Dưới đây là một ví dụ về một bức thư kinh doanh điển hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay