exhaled

[Mỹ]/ɛksˈheɪld/
[Anh]/ɛksˈheɪld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của exhale; để thở ra không khí, khói, v.v. từ phổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

exhaled deeply

thở ra sâu

exhaled slowly

thở ra chậm rãi

exhaled forcefully

thở ra mạnh mẽ

exhaled quietly

thở ra nhẹ nhàng

exhaled sharply

thở ra sắc sảo

exhaled loudly

thở ra lớn tiếng

exhaled air

thở ra không khí

exhaled smoke

thở ra khói

exhaled relief

thở ra sự nhẹ nhõm

exhaled tension

thở ra sự căng thẳng

Câu ví dụ

she exhaled deeply to calm her nerves before the presentation.

Cô ấy thở sâu để bình tĩnh thần kinh trước buổi thuyết trình.

after the workout, he exhaled slowly to relax his muscles.

Sau khi tập luyện, anh ấy thở chậm để thư giãn các cơ bắp.

the doctor instructed him to exhale while he listened to his lungs.

Bác sĩ hướng dẫn anh ấy thở ra khi bác sĩ nghe phổi của anh ấy.

she exhaled a sigh of relief when she heard the good news.

Cô ấy thở dài nhẹ nhõm khi nghe tin tốt.

as the smoke cleared, he exhaled and took a deep breath.

Khi làn khói tan đi, anh ấy thở ra và hít một hơi thật sâu.

he exhaled sharply when the cold wind hit his face.

Anh ấy thở ra mạnh khi gió lạnh thổi vào mặt anh.

during meditation, she exhaled to release her tension.

Trong khi thiền định, cô ấy thở ra để giải tỏa căng thẳng.

he exhaled with frustration after failing the exam.

Anh ấy thở ra với sự thất vọng sau khi trượt kỳ thi.

she exhaled softly, trying not to disturb anyone around her.

Cô ấy thở nhẹ nhàng, cố gắng không làm phiền ai xung quanh.

as she finished her speech, she exhaled and smiled.

Khi cô ấy kết thúc bài phát biểu, cô ấy thở ra và mỉm cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay