exhausted exhauster
exhausted exhauster
exhauster fan
exhauster fan
running exhauster
running exhauster
new exhauster
new exhauster
exhauster system
exhauster system
exhauster noise
exhauster noise
exhauster maintenance
exhauster maintenance
exhauster unit
exhauster unit
installing exhauster
installing exhauster
damaged exhauster
damaged exhauster
the exhaust fan, also known as an exhauster, removed the stale air.
Quạt thông gió, còn được gọi là quạt hút, đã loại bỏ không khí tù đọng.
we need to replace the old exhauster in the bathroom.
Chúng ta cần thay thế quạt hút cũ trong phòng tắm.
the kitchen exhauster efficiently vented cooking fumes.
Quạt hút nhà bếp đã thông gió hiệu quả các khói từ nấu nướng.
ensure the exhauster is properly installed to prevent leaks.
Đảm bảo quạt hút được lắp đặt đúng cách để tránh rò rỉ.
the exhauster's motor started making a strange noise.
Động cơ của quạt hút bắt đầu phát ra tiếng ồn lạ.
a powerful exhauster is essential for removing moisture.
Một quạt hút mạnh mẽ là điều cần thiết để loại bỏ độ ẩm.
we purchased a quiet exhauster for the bedroom.
Chúng tôi đã mua một quạt hút êm ái cho phòng ngủ.
regularly clean the exhauster filter for optimal performance.
Thường xuyên làm sạch bộ lọc của quạt hút để đạt hiệu suất tối ưu.
the exhauster helped reduce humidity in the basement.
Quạt hút đã giúp giảm độ ẩm trong tầng hầm.
check the exhauster's electrical connection before use.
Kiểm tra kết nối điện của quạt hút trước khi sử dụng.
the new exhauster has a timer for automatic shut-off.
Quạt hút mới có bộ hẹn giờ để tự động tắt.
we installed an exhauster to improve ventilation in the garage.
Chúng tôi đã lắp đặt một quạt hút để cải thiện thông gió trong nhà để xe.
exhausted exhauster
exhausted exhauster
exhauster fan
exhauster fan
running exhauster
running exhauster
new exhauster
new exhauster
exhauster system
exhauster system
exhauster noise
exhauster noise
exhauster maintenance
exhauster maintenance
exhauster unit
exhauster unit
installing exhauster
installing exhauster
damaged exhauster
damaged exhauster
the exhaust fan, also known as an exhauster, removed the stale air.
Quạt thông gió, còn được gọi là quạt hút, đã loại bỏ không khí tù đọng.
we need to replace the old exhauster in the bathroom.
Chúng ta cần thay thế quạt hút cũ trong phòng tắm.
the kitchen exhauster efficiently vented cooking fumes.
Quạt hút nhà bếp đã thông gió hiệu quả các khói từ nấu nướng.
ensure the exhauster is properly installed to prevent leaks.
Đảm bảo quạt hút được lắp đặt đúng cách để tránh rò rỉ.
the exhauster's motor started making a strange noise.
Động cơ của quạt hút bắt đầu phát ra tiếng ồn lạ.
a powerful exhauster is essential for removing moisture.
Một quạt hút mạnh mẽ là điều cần thiết để loại bỏ độ ẩm.
we purchased a quiet exhauster for the bedroom.
Chúng tôi đã mua một quạt hút êm ái cho phòng ngủ.
regularly clean the exhauster filter for optimal performance.
Thường xuyên làm sạch bộ lọc của quạt hút để đạt hiệu suất tối ưu.
the exhauster helped reduce humidity in the basement.
Quạt hút đã giúp giảm độ ẩm trong tầng hầm.
check the exhauster's electrical connection before use.
Kiểm tra kết nối điện của quạt hút trước khi sử dụng.
the new exhauster has a timer for automatic shut-off.
Quạt hút mới có bộ hẹn giờ để tự động tắt.
we installed an exhauster to improve ventilation in the garage.
Chúng tôi đã lắp đặt một quạt hút để cải thiện thông gió trong nhà để xe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay