mass expulsions
đào thải hàng loạt
forced expulsions
đào thải cưỡng bức
ethnic expulsions
đào thải dân tộc
political expulsions
đào thải chính trị
recent expulsions
đào thải gần đây
illegal expulsions
đào thải bất hợp pháp
massive expulsions
đào thải quy mô lớn
systematic expulsions
đào thải có hệ thống
violent expulsions
đào thải bạo lực
collective expulsions
đào thải tập thể
the school faced numerous expulsions due to misconduct.
trường học đã phải đối mặt với nhiều trường hợp bị đuổi học do hành vi sai trái.
expulsions can have a lasting impact on students' futures.
việc bị đuổi học có thể có tác động lâu dài đến tương lai của học sinh.
he was shocked by the sudden expulsions from the team.
anh ấy rất sốc trước những trường hợp bị đuổi khỏi đội đột ngột.
many students protested against the unfair expulsions.
nhiều học sinh đã biểu tình chống lại việc đuổi học bất công.
the policy changes led to an increase in expulsions.
những thay đổi chính sách đã dẫn đến sự gia tăng số lượng trường hợp bị đuổi học.
expulsions are often a last resort for schools.
việc bị đuổi học thường là biện pháp cuối cùng của các trường học.
she appealed against her expulsion from the university.
cô ấy đã khiếu nại về việc bị đuổi khỏi trường đại học.
expulsions can disrupt the educational process significantly.
việc bị đuổi học có thể gây gián đoạn đáng kể quá trình giáo dục.
the committee reviewed the cases of recent expulsions.
ủy ban đã xem xét các trường hợp bị đuổi học gần đây.
expulsions should be handled with care and consideration.
việc bị đuổi học nên được xử lý cẩn thận và chu đáo.
mass expulsions
đào thải hàng loạt
forced expulsions
đào thải cưỡng bức
ethnic expulsions
đào thải dân tộc
political expulsions
đào thải chính trị
recent expulsions
đào thải gần đây
illegal expulsions
đào thải bất hợp pháp
massive expulsions
đào thải quy mô lớn
systematic expulsions
đào thải có hệ thống
violent expulsions
đào thải bạo lực
collective expulsions
đào thải tập thể
the school faced numerous expulsions due to misconduct.
trường học đã phải đối mặt với nhiều trường hợp bị đuổi học do hành vi sai trái.
expulsions can have a lasting impact on students' futures.
việc bị đuổi học có thể có tác động lâu dài đến tương lai của học sinh.
he was shocked by the sudden expulsions from the team.
anh ấy rất sốc trước những trường hợp bị đuổi khỏi đội đột ngột.
many students protested against the unfair expulsions.
nhiều học sinh đã biểu tình chống lại việc đuổi học bất công.
the policy changes led to an increase in expulsions.
những thay đổi chính sách đã dẫn đến sự gia tăng số lượng trường hợp bị đuổi học.
expulsions are often a last resort for schools.
việc bị đuổi học thường là biện pháp cuối cùng của các trường học.
she appealed against her expulsion from the university.
cô ấy đã khiếu nại về việc bị đuổi khỏi trường đại học.
expulsions can disrupt the educational process significantly.
việc bị đuổi học có thể gây gián đoạn đáng kể quá trình giáo dục.
the committee reviewed the cases of recent expulsions.
ủy ban đã xem xét các trường hợp bị đuổi học gần đây.
expulsions should be handled with care and consideration.
việc bị đuổi học nên được xử lý cẩn thận và chu đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay