eyewear

[Mỹ]/ˈaɪwɛə/
[Anh]/ˈaɪwɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kính hoặc kính bảo hộ được đeo để bảo vệ hoặc cải thiện thị lực

Cụm từ & Cách kết hợp

fashion eyewear

kính thời trang

designer eyewear

kính thiết kế

sports eyewear

kính thể thao

prescription eyewear

kính thuốc

sunglasses eyewear

kính râm

luxury eyewear

kính cao cấp

children's eyewear

kính trẻ em

protective eyewear

kính bảo hộ

trendy eyewear

kính hợp thời trang

affordable eyewear

kính giá cả phải chăng

Câu ví dụ

my new eyewear is very stylish.

kiểu dáng kính mới của tôi rất thời trang.

she always chooses designer eyewear for special occasions.

Cô ấy luôn chọn kính của nhà thiết kế cho những dịp đặc biệt.

it's important to protect your eyes with proper eyewear.

Điều quan trọng là phải bảo vệ đôi mắt của bạn bằng kính phù hợp.

he lost his eyewear while swimming at the beach.

Anh ấy đã làm mất kính khi đang bơi ở bãi biển.

many people prefer lightweight eyewear for comfort.

Nhiều người thích kính nhẹ để thoải mái.

she has a collection of vintage eyewear.

Cô ấy có một bộ sưu tập kính cổ điển.

eyewear trends change every season.

Xu hướng kính thay đổi mỗi mùa.

he needs prescription eyewear to see clearly.

Anh ấy cần kính có độ để nhìn rõ ràng.

they offer a wide range of eyewear options.

Họ cung cấp nhiều lựa chọn kính.

choosing the right eyewear can enhance your appearance.

Việc lựa chọn kính phù hợp có thể nâng cao vẻ ngoài của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay