fastest

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.nhanh nhất;nhanh chóng

Câu ví dụ

Ostrich is the fastest animal on two legs.

Đà điểu là loài động vật nhanh nhất trên hai chân.

he was accredited with being one of the world's fastest sprinters.

anh ấy được công nhận là một trong những người chạy nước rút nhanh nhất thế giới.

He was awarded the gold medal for being the fastest runner.

Anh ấy đã được trao huy chương vàng vì là người chạy nhanh nhất.

The cheetah is generally credited as the world’s fastest animal.

Người ta thường công nhận báo săn là loài động vật nhanh nhất trên thế giới.

He is ready now to take his place as one of the fastest swimmers in history.

Bây giờ anh ấy đã sẵn sàng để trở thành một trong những vận động viên bơi nhanh nhất trong lịch sử.

The fastest of the recovered is Protozan after it is damaged,and the most slow is Copepoda.

Protozan là loài nhanh nhất trong số những loài được phục hồi sau khi bị hư hại, và Copepoda là loài chậm nhất.

The speed limit is the fastest speed you are allowed to drive a car at.

Giới hạn tốc độ là tốc độ nhanh nhất mà bạn được phép lái xe.

The fastest runner set the pace and the others followed.

Người chạy nhanh nhất đã đặt tốc độ và những người khác đã theo sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay