fecundity

[Mỹ]/fɪˈkʌndəti/
[Anh]/fɪˈkʌndəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sinh sản; sự phong phú; khả năng sinh sản; khả năng đẻ trứng; khả năng sinh sản; sự màu mỡ
Word Forms
số nhiềufecundities

Cụm từ & Cách kết hợp

high fecundity

tỷ lệ sinh cao

fecundity rate

tỷ lệ sinh sản

fecundity potential

tiềm năng sinh sản

Câu ví dụ

fecundity of the mind.

tính sinh sản của trí óc.

Berman for bump you love dandle fecundity 'nutritional requirements custom-made product up,contain extra nutrient substance multiplicable male and female pet fecundity,increase sack superfoetation.

Berman cho bump bạn thích bế khả năng sinh sản 'yêu cầu dinh dưỡng sản phẩm tùy chỉnh, chứa thêm chất dinh dưỡng nhân lên khả năng sinh sản thú cưng nam và nữ, tăng bao thai siêu.

residual fecundity The number of vitellogenic or advanced yolked oocytes in ovaries showing postovulatory follicles. This indicates that these emales had already spawned some eggs.

tính sinh sản còn sót lại. Số lượng các noãn hoàng hoặc noãn hoàng đã phát triển trong buồng trứng có các nang sau khi rụng trứng. Điều này cho thấy những con cái này đã đẻ trứng rồi.

The fecundity of the soil allows for abundant crop growth.

tính sinh sản của đất cho phép cây trồng phát triển mạnh.

She was amazed by the fecundity of her imagination.

Cô ấy kinh ngạc trước khả năng sinh sản của trí tưởng tượng của mình.

The artist's fecundity resulted in a large body of work.

Khả năng sinh sản của nghệ sĩ đã tạo ra một lượng lớn tác phẩm.

The fecundity of the ocean supports a diverse ecosystem.

tính sinh sản của đại dương hỗ trợ một hệ sinh thái đa dạng.

The fecundity of the queen bee is essential for the hive's survival.

tính sinh sản của ong chúa là điều cần thiết cho sự sống còn của tổ ong.

The fecundity of the region's wildlife is a testament to its biodiversity.

tính sinh sản của động vật hoang dã trong khu vực là minh chứng cho sự đa dạng sinh học của nó.

The fecundity of their collaboration led to groundbreaking discoveries.

tính sinh sản của sự hợp tác của họ đã dẫn đến những khám phá đột phá.

The fecundity of the author's ideas inspired a new generation of writers.

tính sinh sản của ý tưởng của tác giả đã truyền cảm hứng cho một thế hệ mới các nhà văn.

The fecundity of the research team's efforts yielded significant results.

tính sinh sản của những nỗ lực của nhóm nghiên cứu đã mang lại những kết quả đáng kể.

The fecundity of the project manager's leadership style fostered innovation within the team.

tính sinh sản của phong cách lãnh đạo của người quản lý dự án đã thúc đẩy sự đổi mới trong nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay