firms compete
các công ty cạnh tranh
large firms
các công ty lớn
firms invest
các công ty đầu tư
firms merge
các công ty sáp nhập
firms expand
các công ty mở rộng
firms benefit
các công ty được hưởng lợi
firms acquire
các công ty mua lại
firms reported
các công ty báo cáo
firms listed
các công ty được niêm yết
firms operate
các công ty hoạt động
several firms are considering acquiring the smaller company.
Một số công ty đang xem xét việc mua lại công ty nhỏ hơn.
the firms collaborated on a joint research project.
Các công ty đã hợp tác trong một dự án nghiên cứu chung.
large firms often have extensive marketing departments.
Các công ty lớn thường có các phòng ban marketing rộng lớn.
many firms are struggling with rising energy costs.
Nhiều công ty đang phải vật lộn với chi phí năng lượng tăng cao.
the firms competed fiercely for market share.
Các công ty cạnh tranh gay gắt để giành thị phần.
new firms are entering the market every year.
Hàng năm, các công ty mới tham gia thị trường.
the firms presented their proposals to the board.
Các công ty đã trình bày đề xuất của họ trước hội đồng quản trị.
firms must comply with all relevant regulations.
Các công ty phải tuân thủ tất cả các quy định liên quan.
the firms are facing increased competition from overseas.
Các công ty đang phải đối mặt với sự cạnh tranh gia tăng từ nước ngoài.
several firms have announced layoffs this quarter.
Một số công ty đã thông báo về việc cắt giảm nhân sự trong quý này.
firms are investing heavily in new technologies.
Các công ty đang đầu tư mạnh vào các công nghệ mới.
the firms reported record profits this year.
Năm nay, các công ty báo cáo lợi nhuận kỷ lục.
firms compete
các công ty cạnh tranh
large firms
các công ty lớn
firms invest
các công ty đầu tư
firms merge
các công ty sáp nhập
firms expand
các công ty mở rộng
firms benefit
các công ty được hưởng lợi
firms acquire
các công ty mua lại
firms reported
các công ty báo cáo
firms listed
các công ty được niêm yết
firms operate
các công ty hoạt động
several firms are considering acquiring the smaller company.
Một số công ty đang xem xét việc mua lại công ty nhỏ hơn.
the firms collaborated on a joint research project.
Các công ty đã hợp tác trong một dự án nghiên cứu chung.
large firms often have extensive marketing departments.
Các công ty lớn thường có các phòng ban marketing rộng lớn.
many firms are struggling with rising energy costs.
Nhiều công ty đang phải vật lộn với chi phí năng lượng tăng cao.
the firms competed fiercely for market share.
Các công ty cạnh tranh gay gắt để giành thị phần.
new firms are entering the market every year.
Hàng năm, các công ty mới tham gia thị trường.
the firms presented their proposals to the board.
Các công ty đã trình bày đề xuất của họ trước hội đồng quản trị.
firms must comply with all relevant regulations.
Các công ty phải tuân thủ tất cả các quy định liên quan.
the firms are facing increased competition from overseas.
Các công ty đang phải đối mặt với sự cạnh tranh gia tăng từ nước ngoài.
several firms have announced layoffs this quarter.
Một số công ty đã thông báo về việc cắt giảm nhân sự trong quý này.
firms are investing heavily in new technologies.
Các công ty đang đầu tư mạnh vào các công nghệ mới.
the firms reported record profits this year.
Năm nay, các công ty báo cáo lợi nhuận kỷ lục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay