flabbergasted

[Mỹ]/ˈflæbərɡɑːstɪd/
[Anh]/ˈflæbərɡæstɪd/

Dịch

adj. vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
v. (simple past and past participle) thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của flabbergast

Cụm từ & Cách kết hợp

flabbergasted by it

bất ngờ đến mức không thể tin được

being flabbergasted

đang kinh ngạc

i'm flabbergasted

Tôi kinh ngạc quá!

she was flabbergasted

Cô ấy kinh ngạc.

completely flabbergasted

hoàn toàn kinh ngạc

flabbergasted expression

biểu cảm kinh ngạc

they were flabbergasted

Họ kinh ngạc.

so flabbergasted

đến mức kinh ngạc

flabbergasted silence

sự im lặng kinh ngạc

look, flabbergasted!

Nhìn này, kinh ngạc quá!

Câu ví dụ

i was utterly flabbergasted by the magician's incredible disappearing act.

Tôi hoàn toàn kinh ngạc trước màn trình diễn biến mất đáng kinh ngạc của ảo thuật gia.

she was flabbergasted to learn she'd won the lottery.

Cô ấy kinh ngạc khi biết mình đã trúng số.

we were all flabbergasted at the sudden announcement of his resignation.

Chúng tôi đều kinh ngạc trước thông báo bất ngờ về việc ông ấy từ chức.

the audience was flabbergasted by the singer's powerful vocals.

Khán giả kinh ngạc trước giọng hát mạnh mẽ của ca sĩ.

he was flabbergasted to find a snake in his garden.

Anh ấy kinh ngạc khi tìm thấy một con rắn trong vườn của mình.

i was flabbergasted by the sheer size of the waterfall.

Tôi kinh ngạc trước kích thước khổng lồ của thác nước.

the team was flabbergasted by their unexpected victory.

Đội đã kinh ngạc trước chiến thắng bất ngờ của họ.

she stood there flabbergasted, unable to speak.

Cô ấy đứng đó kinh ngạc, không thể nói gì.

we were flabbergasted by the low price of the hotel room.

Chúng tôi kinh ngạc trước giá rẻ của phòng khách sạn.

the professor's flabbergasted expression revealed his surprise.

Biểu cảm kinh ngạc của giáo sư đã tiết lộ sự ngạc nhiên của ông.

i was flabbergasted at how quickly the project was completed.

Tôi kinh ngạc trước tốc độ hoàn thành dự án nhanh chóng như thế nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay