flinching away
giật mình lùi lại
flinching response
phản ứng giật mình
flinching at pain
giật mình vì đau
flinching from fear
giật mình vì sợ hãi
flinching under pressure
giật mình dưới áp lực
flinching in pain
giật mình vì đau đớn
flinching at danger
giật mình vì nguy hiểm
flinching at criticism
giật mình vì lời chỉ trích
flinching reflex
phản xạ giật mình
flinching reaction
phản ứng giật mình
she stood her ground without flinching.
Cô ấy vẫn giữ vững lập trường mà không hề nao núng.
he faced the criticism without flinching.
Anh ấy đối mặt với những lời chỉ trích mà không hề nao núng.
the soldier advanced, flinching only at the loud explosions.
Người lính tiến lên, chỉ hơi nao núng trước những tiếng nổ lớn.
she spoke the truth without flinching.
Cô ấy nói sự thật mà không hề nao núng.
he flinched at the sudden noise.
Anh ấy giật mình vì tiếng động đột ngột.
flinching from the pain, he took a deep breath.
Rụt mình vì đau đớn, anh hít một hơi thật sâu.
the child flinched when the dog barked.
Đứa trẻ giật mình khi con chó sủa.
despite the danger, she continued without flinching.
Bất chấp sự nguy hiểm, cô ấy vẫn tiếp tục mà không hề nao núng.
he didn't flinch when asked to take responsibility.
Anh ấy không hề nao núng khi được yêu cầu chịu trách nhiệm.
flinching from the cold, she wrapped her coat tighter.
Rụt mình vì lạnh, cô ấy khoác áo chặt hơn.
flinching away
giật mình lùi lại
flinching response
phản ứng giật mình
flinching at pain
giật mình vì đau
flinching from fear
giật mình vì sợ hãi
flinching under pressure
giật mình dưới áp lực
flinching in pain
giật mình vì đau đớn
flinching at danger
giật mình vì nguy hiểm
flinching at criticism
giật mình vì lời chỉ trích
flinching reflex
phản xạ giật mình
flinching reaction
phản ứng giật mình
she stood her ground without flinching.
Cô ấy vẫn giữ vững lập trường mà không hề nao núng.
he faced the criticism without flinching.
Anh ấy đối mặt với những lời chỉ trích mà không hề nao núng.
the soldier advanced, flinching only at the loud explosions.
Người lính tiến lên, chỉ hơi nao núng trước những tiếng nổ lớn.
she spoke the truth without flinching.
Cô ấy nói sự thật mà không hề nao núng.
he flinched at the sudden noise.
Anh ấy giật mình vì tiếng động đột ngột.
flinching from the pain, he took a deep breath.
Rụt mình vì đau đớn, anh hít một hơi thật sâu.
the child flinched when the dog barked.
Đứa trẻ giật mình khi con chó sủa.
despite the danger, she continued without flinching.
Bất chấp sự nguy hiểm, cô ấy vẫn tiếp tục mà không hề nao núng.
he didn't flinch when asked to take responsibility.
Anh ấy không hề nao núng khi được yêu cầu chịu trách nhiệm.
flinching from the cold, she wrapped her coat tighter.
Rụt mình vì lạnh, cô ấy khoác áo chặt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay