forage

[Mỹ]/'fɒrɪdʒ/
[Anh]/'fɔrɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thức ăn cho động vật; thức ăn gia súc
vi. tìm kiếm thức ăn hoặc nhu yếu phẩm; tìm kiếm.
Word Forms
hiện tại phân từforaging
thì quá khứforaged
ngôi thứ ba số ítforages
quá khứ phân từforaged
số nhiềuforages

Cụm từ & Cách kết hợp

forage for food

tìm kiếm thức ăn

wild foraging

ăn tìm kiếm thức ăn tự nhiên

foraging behavior

hành vi tìm kiếm thức ăn

forage grass

cỏ ăn tìm kiếm

forage for

tìm kiếm cho

forage plant

cây ăn tìm kiếm

forage crop

cây thức ăn gia súc

Câu ví dụ

forage liberally on the country

ăn tìm kiếm tự do trên đất nước

foraged a snack from the refrigerator.

đã tìm kiếm một bữa ăn nhẹ từ tủ lạnh.

He foraged about in the cupboard.

Anh ta lục tìm trong tủ.

gulls are equipped by nature to forage for food.

Những con chim nhại được trang bị tự nhiên để tìm kiếm thức ăn.

the nightly forage produces things which can be sold.

Đêm tìm kiếm thức ăn tạo ra những thứ có thể bán.

Cocksfoot was adapted to the environmental conditions, but relatively low in forage yield.

Cocksfoot đã thích nghi với các điều kiện môi trường, nhưng tương đối thấp về năng suất cho ăn.

gregarious species forage in flocks from colonies or roosts.

Các loài hòa đồng kiếm ăn thành đàn từ các đàn hoặc tổ.

Ryegrass (Lolium L.), a graminaceous crop, is one of the most important grasses for forage and turf, and widely distributes in temperate regions.

Cỏ linh lúp (Lolium L.), một loại cây lương thực, là một trong những loại cỏ quan trọng nhất để lấy thức ăn và làm cỏ, và được phân bố rộng rãi ở các vùng ôn đới.

This species provides forage in desert and semidesert areas; sheep and camels eat the annual branches.

Loại cây này cung cấp thức ăn cho gia súc ở các vùng sa mạc và bán sa mạc; cừu và lạc đà ăn các nhánh cây hàng năm.

cowpea: An annual African plant (Vigna unguiculata) in the pea family, widely cultivated in warm regions for food, forage, and soil improvement.

Đậu cowpea: Một loại cây châu Phi hàng năm (Vigna unguiculata) thuộc họ đậu, được trồng rộng rãi ở các vùng ấm áp để làm thực phẩm, thức ăn gia súc và cải tạo đất.

2. An annual African plant(Vigna unguiculata) in the pea family, widely cultivated in warm regions for food, forage, and soil improvement.

2. Một loại cây châu Phi hàng năm (Vigna unguiculata) thuộc họ đậu, được trồng rộng rãi ở các vùng ấm áp để làm thực phẩm, thức ăn gia súc và cải tạo đất.

6.Where aridity, degeneration or soil erosion occurs as a result of overgrazing, users of the grasslands shall be required to reduce grazing and resow forage grass so as to restore vegetation.

6. Nếu tình trạng khô hạn, thoái hóa hoặc xói mòn đất xảy ra do chăn thả quá mức, những người sử dụng đồng cỏ phải giảm số lượng chăn thả và tái trồng cỏ thức ăn gia súc để khôi phục thảm thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay