hunt

[Mỹ]/hʌnt/
[Anh]/hʌnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Tìm kiếm; theo đuổi; đi săn; đu đưa.

Cụm từ & Cách kết hợp

hunt for food

săn tìm thức ăn

hunting season

mùa săn bắn

hunt for

săn tìm

hunt down

săn lùng

in the hunt

trong quá trình săn bắt

easter egg hunt

trò chơi tìm trứng Phục Sinh

treasure hunt

trò chơi tìm kho báu

hunt up

tìm kiếm

scavenger hunt

trò chơi tìm đồ

Câu ví dụ

The hunter went out to hunt for deer.

Người săn bắn đã ra ngoài để săn hươu.

They decided to hunt for treasure in the old ruins.

Họ quyết định săn tìm kho báu trong những tàn tích cổ.

The cat likes to hunt mice in the garden.

Con mèo thích săn chuột trong vườn.

The detective is on a hunt for the missing person.

Thám tử đang săn lùng người mất tích.

She went on a hunt for the perfect birthday gift.

Cô ấy đi săn tìm món quà sinh nhật hoàn hảo.

The tribe used to hunt for food in the forest.

Bộ tộc ngày xưa thường săn tìm thức ăn trong rừng.

The police are on a hunt for the escaped convict.

Cảnh sát đang săn lùng tù nhân trốn thoát.

The company is on a hunt for new talent.

Công ty đang săn tìm nhân tài mới.

He went on a hunt for the best coffee in town.

Anh ấy đi săn tìm loại cà phê ngon nhất trong thị trấn.

The shark goes on a hunt for food at night.

Cá mập đi săn tìm thức ăn vào ban đêm.

Ví dụ thực tế

More searchers joined the hunt on Wednesday.

Nhiều người tìm kiếm hơn đã tham gia cuộc săn lùng vào thứ Tư.

Nguồn: VOA Special June 2016 Collection

And I don't need another witch hunt.

Và tôi không cần một cuộc săn lùng phù thủy khác.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Even those who aren't hunting for jobs may find search agents worthwhile.

Ngay cả những người không tìm việc có thể thấy các tác nhân tìm kiếm đáng giá.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Abby plans a scavenger hunt after work.

Abby lên kế hoạch tổ chức một cuộc đi săn kho báu sau giờ làm việc.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The streamers are also hunting for profits.

Những người phát trực tiếp cũng đang săn tìm lợi nhuận.

Nguồn: The Economist (Summary)

Let's have a scavenger hunt around town!

Hãy cùng tổ chức một cuộc đi săn kho báu quanh thị trấn!

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The animals are widely hunted across the state.

Những con vật bị săn bắt rộng rãi trên toàn tiểu bang.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Fish is the last food that we hunt.

Cá là loại thực phẩm cuối cùng mà chúng ta săn bắt.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2016 Collection

People aren't supposed to be hunting here.

Người ta không nên săn bắt ở đây.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

But the whales have been hunted to near-extinction.

Nhưng cá voi đã bị săn bắt đến mức gần tuyệt chủng.

Nguồn: America The Story of Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay