frankness

[Mỹ]/'fræŋknis/
[Anh]/ˈfræ ŋknɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thật thà, cởi mở, thành thật
Word Forms
số nhiềufranknesses

Câu ví dụ

You must find a mean between frankness and rudeness.

Bạn phải tìm sự cân bằng giữa sự thẳng thắn và thô lỗ.

niminy-piminy shyness makes frankness almost impossible.

Sự nhút nhát kiểu niminy-piminy khiến sự thẳng thắn gần như không thể.

A niminy-piminy shyness makes frankness impossible.

Sự nhút nhát kiểu niminy-piminy khiến sự thẳng thắn không thể.

She appreciated his frankness in admitting his mistake.

Cô ấy đánh giá cao sự thẳng thắn của anh ấy khi thừa nhận lỗi của mình.

His frankness sometimes got him into trouble.

Sự thẳng thắn của anh ấy đôi khi khiến anh ấy gặp rắc rối.

I value honesty and frankness in a friendship.

Tôi coi trọng sự trung thực và thẳng thắn trong tình bạn.

Her frankness can be refreshing in a world of deceit.

Sự thẳng thắn của cô ấy có thể là một sự tươi mới trong một thế giới đầy dối trá.

He spoke with unusual frankness about his feelings.

Anh ấy đã nói với sự thẳng thắn bất thường về cảm xúc của mình.

The boss appreciated his employee's frankness during the meeting.

Người quản lý đánh giá cao sự thẳng thắn của nhân viên trong cuộc họp.

His frankness may come across as rudeness to some people.

Sự thẳng thắn của anh ấy có thể bị một số người coi là thô lỗ.

It's important to maintain a balance between frankness and diplomacy.

Điều quan trọng là phải duy trì sự cân bằng giữa sự thẳng thắn và ngoại giao.

She appreciated his frankness even though it was difficult to hear.

Cô ấy đánh giá cao sự thẳng thắn của anh ấy ngay cả khi khó nghe.

Ví dụ thực tế

The knowledge that the exchange will be a one-off can permit a delicious, uninhibited frankness.

Kiến thức về việc trao đổi sẽ chỉ diễn ra một lần có thể cho phép sự thẳng thắn, vô tư và thú vị.

Nguồn: The Economist (Summary)

" I kissed her, " began Demi, with artless frankness.

" Tôi hôn cô ấy, " Demi bắt đầu, với sự thẳng thắn vô tư.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

The 'game' sets out to provoke guilt as an alternative to emotional frankness.

Trò chơi 'mục tiêu' nhằm mục đích kích động tội lỗi như một giải pháp thay thế cho sự thẳng thắn về mặt cảm xúc.

Nguồn: The school of life

I have, I have a high level of straight strings, strings, strange frankness.

Tôi có, tôi có một mức độ cao của những sợi dây thẳng, sợi dây, sự thẳng thắn kỳ lạ.

Nguồn: My channel

And I'm constantly surprised by their frankness, curiosity, joy and insight into the human condition.

Và tôi liên tục ngạc nhiên trước sự thẳng thắn, sự tò mò, niềm vui và hiểu biết của họ về tình trạng con người.

Nguồn: The yearned rural life

With the frankness of an old pro, at one point Ms Bradford names different schools of royal-watching.

Với sự thẳng thắn của một người chuyên nghiệp dày dặn, tại một thời điểm, bà Bradford đề cập đến các trường phái khác nhau về việc quan sát hoàng gia.

Nguồn: The Economist - Arts

We may as parents have said a very firm goodbye to vulnerability, imagination, frankness, sexual fluidity or sadness.

Chúng ta, với tư cách là cha mẹ, có thể đã nói lời tạm biệt rất dứt khoát với sự tổn thương, trí tưởng tượng, sự thẳng thắn, sự trôi chảy về mặt tình dục hoặc nỗi buồn.

Nguồn: The school of life

He answered with his cordial frankness, but so vaguely as not to tell us much.

Ông ấy trả lời một cách thẳng thắn và chân thành, nhưng quá mơ hồ để cho chúng tôi biết nhiều.

Nguồn: Blade (Part 1)

Do not pretend to possess equal frankness with your ladyship.

Đừng giả vờ sở hữu sự thẳng thắn tương đương với ngài.

Nguồn: Pride and Prejudice

1167--I do not pretend to possess equal frankness with your Ladyship.

1167--Tôi không giả vờ sở hữu sự thẳng thắn tương đương với ngài.

Nguồn: Pride and Prejudice 2005

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay