frightened

[Mỹ]/'fraitnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cảm thấy sợ hãi hoặc lo ngại
Word Forms
thì quá khứfrightened
quá khứ phân từfrightened

Cụm từ & Cách kết hợp

feel frightened

cảm thấy sợ hãi

frightened to death

sợ đến chết

Câu ví dụ

to be frightened of the dark

để sợ bóng tối

as frightened as a rabbit

sợ hãi như thỏ

The suspect was frightened into confessing.

Đối tượng bị hốt hoảng đến mức phải thú nhận.

an intensity that frightened her.

một cường độ khiến cô ấy sợ hãi.

be frightened out of one's sevensenses

sợ đến mức mất hết bình tĩnh

He was frightened out of life.

Anh ta sợ hãi đến mức muốn bỏ rơi cuộc sống.

be frightened out of one's life

sợ hãi đến mức muốn bỏ rơi cuộc sống

He was frightened of the fierce dog.

Anh ta sợ con chó dữ.

He was frightened at the sight of the dog.

Anh ta sợ hãi khi nhìn thấy con chó.

She was frightened to ride a bike.

Cô ấy sợ đi xe đạp.

They frightened that boy away.

Họ khiến thằng bé sợ hãi và bỏ đi.

She was frightened by the height of the cliff.

Cô ấy sợ hãi vì độ cao của vách đá.

The child was frightened into silence.

Đứa trẻ bị hốt hoảng đến mức im lặng.

They were frightened to death by the accident.

Họ bị sốc và sợ hãi đến chết vì tai nạn.

The child is frightened of dogs.

Đứa trẻ sợ chó.

Her semblance of anger frightened the children.

Dáng vẻ tức giận của cô ấy khiến các bạn trẻ sợ hãi.

she seemed frightened and bewildered.

cô ấy có vẻ sợ hãi và bối rối.

the savagery of his thoughts frightened him.

sự tàn bạo trong suy nghĩ của anh ấy khiến anh ấy sợ hãi.

people were no longer easily frightened into docility.

con người không còn dễ dàng bị đe dọa và khuất phục.

Ví dụ thực tế

Ancient cultures were often frightened by eclipses.

Các nền văn hóa cổ đại thường rất sợ hãi trước các nhật thực.

Nguồn: Children's Learning Classroom

They seem so frightened that they can not think clearly.

Họ có vẻ rất sợ hãi đến mức không thể suy nghĩ rõ ràng.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Can't you see the child's frightened and starving!

Bạn không thể thấy được sự sợ hãi và đói khát của đứa trẻ sao!

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

They seemed too frightened to move.

Họ có vẻ quá sợ hãi đến mức không thể cử động.

Nguồn: "The Prisoner of Zenda" Simplified Version (Level 3)

I showed my masterpiece to the grown-ups, and asked them whether the drawing frightened them.

Tôi đã cho người lớn xem kiệt tác của tôi và hỏi họ liệu bức vẽ có khiến họ sợ hãi hay không.

Nguồn: The Little Prince

They heard the fire alarm and frightened.

Họ nghe thấy báo động cháy và sợ hãi.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

I thought that maybe she finally understood how much she frightened me with her behavior.

Tôi nghĩ rằng có lẽ cô ấy cuối cùng đã hiểu được mức độ mà hành vi của cô ấy khiến tôi sợ hãi như thế nào.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

Your senses are more " frightened" than " heightened" .

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

His mother's caress calmed the frightened child.

Lời vuốt ve của mẹ anh ấy đã trấn an đứa trẻ sợ hãi.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

I was frightened and in great pain.

Tôi rất sợ hãi và rất đau đớn.

Nguồn: Beijing Normal University New Curriculum Reform Junior High School English Grade 8 Second Semester

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay