frightens me
khiến tôi sợ hãi
frightens you
khiến bạn sợ hãi
frightens them
khiến họ sợ hãi
frightens us
khiến chúng tôi sợ hãi
frightens children
khiến trẻ em sợ hãi
frightens me deeply
khiến tôi sợ hãi sâu sắc
frightens the audience
khiến khán giả sợ hãi
frightens at night
khiến người ta sợ hãi vào ban đêm
frightens the kids
khiến bọn trẻ sợ hãi
frightens the dog
khiến con chó sợ hãi
the loud noise frightens the children.
Tiếng ồn lớn khiến lũ trẻ sợ hãi.
dark places often frighten me.
Những nơi tối tăm thường khiến tôi sợ hãi.
the horror movie frightens the audience.
Bộ phim kinh dị khiến khán giả sợ hãi.
she frightens easily during thunderstorms.
Cô ấy dễ sợ hãi trong lúc giông bão.
the sudden appearance of the ghost frightens him.
Sự xuất hiện đột ngột của con ma khiến anh ấy sợ hãi.
his aggressive behavior frightens the pets.
Hành vi hung hăng của anh ấy khiến thú cưng sợ hãi.
she frightens away the birds with loud noises.
Cô ấy hù đuổi những con chim bằng những tiếng ồn lớn.
seeing the snake frightens her to death.
Nhìn thấy con rắn khiến cô ấy sợ đến chết.
the thought of failure frightens many students.
Ý nghĩ về sự thất bại khiến nhiều học sinh sợ hãi.
he frightens his friends with scary stories.
Anh ấy hù dọa bạn bè bằng những câu chuyện ma.
frightens me
khiến tôi sợ hãi
frightens you
khiến bạn sợ hãi
frightens them
khiến họ sợ hãi
frightens us
khiến chúng tôi sợ hãi
frightens children
khiến trẻ em sợ hãi
frightens me deeply
khiến tôi sợ hãi sâu sắc
frightens the audience
khiến khán giả sợ hãi
frightens at night
khiến người ta sợ hãi vào ban đêm
frightens the kids
khiến bọn trẻ sợ hãi
frightens the dog
khiến con chó sợ hãi
the loud noise frightens the children.
Tiếng ồn lớn khiến lũ trẻ sợ hãi.
dark places often frighten me.
Những nơi tối tăm thường khiến tôi sợ hãi.
the horror movie frightens the audience.
Bộ phim kinh dị khiến khán giả sợ hãi.
she frightens easily during thunderstorms.
Cô ấy dễ sợ hãi trong lúc giông bão.
the sudden appearance of the ghost frightens him.
Sự xuất hiện đột ngột của con ma khiến anh ấy sợ hãi.
his aggressive behavior frightens the pets.
Hành vi hung hăng của anh ấy khiến thú cưng sợ hãi.
she frightens away the birds with loud noises.
Cô ấy hù đuổi những con chim bằng những tiếng ồn lớn.
seeing the snake frightens her to death.
Nhìn thấy con rắn khiến cô ấy sợ đến chết.
the thought of failure frightens many students.
Ý nghĩ về sự thất bại khiến nhiều học sinh sợ hãi.
he frightens his friends with scary stories.
Anh ấy hù dọa bạn bè bằng những câu chuyện ma.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay