beautiful garden
vườn xinh đẹp
botanical garden
vườn thực vật
peaceful garden
vườn thanh bình
zen garden
vườn thiền
secret garden
vườn bí mật
in the garden
trong vườn
tea garden
vườn trà
rose garden
vườn hoa hồng
garden design
thiết kế vườn
garden hotel
khách sạn vườn
landscape garden
vườn cảnh quan
garden of eden
vườn Eden
roof garden
vườn trên mái
flower garden
vườn hoa
vegetable garden
vườn rau
city garden
vườn thành phố
private garden
vườn riêng
garden furniture
đồ nội thất vườn
imperial garden
vườn hoàng gia
garden party
tiệc vườn
little garden
vườn nhỏ
garden architecture
kiến trúc vườn
botanic garden
vườn thực vật
common or garden
thường thường
garden tools; garden vegetables.
dụng cụ làm vườn; rau củ quả
the garden was a jungle of bluebells.
khu vườn là một khu rừng hoa chuông xanh.
the garden was overgrown and deserted.
khu vườn bị bỏ hoang và hoang vắng.
the Gardener's companion
người bạn đồng hành của người làm vườn
Their garden was in full bloom.
Khu vườn của họ đang nở rộ.
a plastic garden hose.
một ống tưới vườn bằng nhựa.
The garden is bright with flowers.
Khu vườn tràn ngập ánh sáng và hoa.
The door of the garden will not fasten.
Cánh cửa ra vườn không thể khóa được.
The garden is a blaze of colour.
Khu vườn là một ngọn lửa màu sắc.
Kent is the garden of England.
Kent là khu vườn của nước Anh.
The garden was a riot of colour.
Khu vườn tràn ngập màu sắc.
they belong to garden and bridge clubs.
Họ thuộc về các câu lạc bộ làm vườn và đánh cầu.
Hagrid, it transpired, was picking runner beans in his back garden.
Hagrid, thì ra, đang nhặt đậu runner trong vườn sau nhà của anh ấy.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixI so badly wanted to see the garden.
Tôi thực sự rất muốn nhìn thấy khu vườn.
Nguồn: Drama: Alice in WonderlandDigging the garden is a backbreaking job.
Việc đào vườn là một công việc cực kỳ vất vả.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionYeah, I was just admiring your garden.
Ừ, tôi vừa mới đang ngưỡng mộ khu vườn của bạn.
Nguồn: Modern Family - Season 07But, will his floating gardens be enough?
Nhưng, những khu vườn nổi của anh ấy có đủ không?
Nguồn: Global Slow EnglishI have never seen a garden of sculptures!
Tôi chưa từng thấy một khu vườn điêu khắc nào cả!
Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)We survive only thanks to our vegetable garden.
Chúng tôi chỉ sống sót nhờ khu vườn rau của mình.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeYou leave the house and enter the garden.
Bạn rời khỏi nhà và bước vào khu vườn.
Nguồn: Scientific Learning MethodWe grow peas in our own garden.
Chúng tôi trồng đậu Hà Lan trong khu vườn của riêng mình.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.Workers from two taxi companies built the small gardens.
Những người lao động từ hai công ty taxi đã xây dựng những khu vườn nhỏ.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Readingbeautiful garden
vườn xinh đẹp
botanical garden
vườn thực vật
peaceful garden
vườn thanh bình
zen garden
vườn thiền
secret garden
vườn bí mật
in the garden
trong vườn
tea garden
vườn trà
rose garden
vườn hoa hồng
garden design
thiết kế vườn
garden hotel
khách sạn vườn
landscape garden
vườn cảnh quan
garden of eden
vườn Eden
roof garden
vườn trên mái
flower garden
vườn hoa
vegetable garden
vườn rau
city garden
vườn thành phố
private garden
vườn riêng
garden furniture
đồ nội thất vườn
imperial garden
vườn hoàng gia
garden party
tiệc vườn
little garden
vườn nhỏ
garden architecture
kiến trúc vườn
botanic garden
vườn thực vật
common or garden
thường thường
garden tools; garden vegetables.
dụng cụ làm vườn; rau củ quả
the garden was a jungle of bluebells.
khu vườn là một khu rừng hoa chuông xanh.
the garden was overgrown and deserted.
khu vườn bị bỏ hoang và hoang vắng.
the Gardener's companion
người bạn đồng hành của người làm vườn
Their garden was in full bloom.
Khu vườn của họ đang nở rộ.
a plastic garden hose.
một ống tưới vườn bằng nhựa.
The garden is bright with flowers.
Khu vườn tràn ngập ánh sáng và hoa.
The door of the garden will not fasten.
Cánh cửa ra vườn không thể khóa được.
The garden is a blaze of colour.
Khu vườn là một ngọn lửa màu sắc.
Kent is the garden of England.
Kent là khu vườn của nước Anh.
The garden was a riot of colour.
Khu vườn tràn ngập màu sắc.
they belong to garden and bridge clubs.
Họ thuộc về các câu lạc bộ làm vườn và đánh cầu.
Hagrid, it transpired, was picking runner beans in his back garden.
Hagrid, thì ra, đang nhặt đậu runner trong vườn sau nhà của anh ấy.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixI so badly wanted to see the garden.
Tôi thực sự rất muốn nhìn thấy khu vườn.
Nguồn: Drama: Alice in WonderlandDigging the garden is a backbreaking job.
Việc đào vườn là một công việc cực kỳ vất vả.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionYeah, I was just admiring your garden.
Ừ, tôi vừa mới đang ngưỡng mộ khu vườn của bạn.
Nguồn: Modern Family - Season 07But, will his floating gardens be enough?
Nhưng, những khu vườn nổi của anh ấy có đủ không?
Nguồn: Global Slow EnglishI have never seen a garden of sculptures!
Tôi chưa từng thấy một khu vườn điêu khắc nào cả!
Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)We survive only thanks to our vegetable garden.
Chúng tôi chỉ sống sót nhờ khu vườn rau của mình.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeYou leave the house and enter the garden.
Bạn rời khỏi nhà và bước vào khu vườn.
Nguồn: Scientific Learning MethodWe grow peas in our own garden.
Chúng tôi trồng đậu Hà Lan trong khu vườn của riêng mình.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.Workers from two taxi companies built the small gardens.
Những người lao động từ hai công ty taxi đã xây dựng những khu vườn nhỏ.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay