gardened area
khu vườn
gardened space
không gian vườn
gardened plot
khu vườn nhỏ
gardened landscape
khung cảnh vườn
gardened section
khu vực vườn
gardened bed
giường hoa
gardened ground
đất vườn
gardened yard
sân vườn
gardened environment
môi trường vườn
she has gardened every weekend this spring.
Cô ấy đã làm vườn mỗi cuối tuần trong mùa xuân này.
they gardened together to create a beautiful landscape.
Họ đã làm vườn cùng nhau để tạo ra một cảnh quan tuyệt đẹp.
he has gardened since he was a child.
Anh ấy đã làm vườn kể từ khi còn bé.
we gardened in the community park last summer.
Chúng tôi đã làm vườn trong công viên cộng đồng vào mùa hè năm ngoái.
she gardened carefully to avoid damaging the plants.
Cô ấy đã làm vườn cẩn thận để tránh làm hỏng cây trồng.
they gardened to grow their own vegetables.
Họ đã làm vườn để tự trồng rau của mình.
i have gardened in various climates around the world.
Tôi đã làm vườn ở nhiều vùng khí hậu khác nhau trên thế giới.
after she gardened, she felt a deep sense of satisfaction.
Sau khi cô ấy làm vườn, cô ấy cảm thấy một sự hài lòng sâu sắc.
he gardened with his grandmother, learning valuable skills.
Anh ấy đã làm vườn với bà của mình, học được những kỹ năng quý giá.
they gardened to support local wildlife and biodiversity.
Họ đã làm vườn để hỗ trợ động vật hoang dã và đa dạng sinh học địa phương.
gardened area
khu vườn
gardened space
không gian vườn
gardened plot
khu vườn nhỏ
gardened landscape
khung cảnh vườn
gardened section
khu vực vườn
gardened bed
giường hoa
gardened ground
đất vườn
gardened yard
sân vườn
gardened environment
môi trường vườn
she has gardened every weekend this spring.
Cô ấy đã làm vườn mỗi cuối tuần trong mùa xuân này.
they gardened together to create a beautiful landscape.
Họ đã làm vườn cùng nhau để tạo ra một cảnh quan tuyệt đẹp.
he has gardened since he was a child.
Anh ấy đã làm vườn kể từ khi còn bé.
we gardened in the community park last summer.
Chúng tôi đã làm vườn trong công viên cộng đồng vào mùa hè năm ngoái.
she gardened carefully to avoid damaging the plants.
Cô ấy đã làm vườn cẩn thận để tránh làm hỏng cây trồng.
they gardened to grow their own vegetables.
Họ đã làm vườn để tự trồng rau của mình.
i have gardened in various climates around the world.
Tôi đã làm vườn ở nhiều vùng khí hậu khác nhau trên thế giới.
after she gardened, she felt a deep sense of satisfaction.
Sau khi cô ấy làm vườn, cô ấy cảm thấy một sự hài lòng sâu sắc.
he gardened with his grandmother, learning valuable skills.
Anh ấy đã làm vườn với bà của mình, học được những kỹ năng quý giá.
they gardened to support local wildlife and biodiversity.
Họ đã làm vườn để hỗ trợ động vật hoang dã và đa dạng sinh học địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay