gasoline

[Mỹ]/ˈɡæsəliːn/
[Anh]/ˈɡæsəliːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhiên liệu được sử dụng cho ô tô.
Word Forms
số nhiềugasolines

Cụm từ & Cách kết hợp

gasoline engine

động cơ xăng

unleaded gasoline

xăng không chì

gasoline tank

bình xăng

gasoline station

trạm xăng

gasoline consumption

tiêu thụ xăng

leaded gasoline

xăng chì

regular gasoline

xăng thường

premium gasoline

xăng cao cấp

gasoline tax

thuế xăng

Câu ví dụ

fill a gasoline tank with gas

điền bình xăng bằng xăng

Gasoline cuts oil and grease.

Xăng làm tan dầu và mỡ.

There is still some gasoline left in the tank.

Vẫn còn một ít xăng trong bình.

full-service gasoline pumps; full-service banks.

bơm xăng toàn diện; ngân hàng toàn diện.

leaded gasoline; leaded paint.

xăng có chì; sơn có chì.

metered the allotted gasoline to each vehicle.

đo lượng xăng được phân bổ cho mỗi xe.

Please give me some gasoline if you have any.

Xin vui lòng cho tôi một ít xăng nếu bạn có.

disti l(l) gasoline from crude oil

chưng cất xăng từ dầu thô

Gasoline once cost 40 cents per gallon.

Xăng từng có giá 40 xu mỗi gallon.

3、Adding to gasoline antiknock the antiknock additive.

3. Thêm chất chống kích nổ vào xăng.

Profiteers cashed in during the gasoline shortage.

Những kẻ tham lợi nhuận đã kiếm được nhiều tiền trong tình trạng thiếu xăng.

With little pollution, the application of the antiknock additive for gasoline can lead the No. 60 benzoline to be changed into environment-friendly gasoline as No. 90, 93 and 97.

Với ít ô nhiễm, việc sử dụng chất phụ gia chống kích nổ cho xăng có thể biến xăng No. 60 thành xăng thân thiện với môi trường như No. 90, 93 và 97.

Gasoline is a solvent liquid which removes grease spots .

Xăng là chất lỏng hòa tan làm loại bỏ các vết mỡ.

The intake of gasoline was stopped by a clogged fuel line.

Đường hút xăng đã bị chặn bởi đường ống dẫn nhiên liệu bị tắc.

Ví dụ thực tế

'Does the gasoline affect his nose? '

Liệu xăng có ảnh hưởng đến mũi của anh ấy không?

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

And it is sending badly-needed gasoline to the Northeast.

Nó đang gửi xăng cần thiết đến khu vực Đông Bắc.

Nguồn: NPR News November 2012 Compilation

That's like throwing gasoline on a pretentious fire.

Giống như đổ xăng vào một ngọn lửa kiêu ngạo.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

A Worcester man accused of trading his foster son for gasoline.

Một người đàn ông ở Worcester bị cáo buộc đổi con nuôi của mình lấy xăng.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Heat vaporizes the gasoline, burning it all up and leaving no char behind.

Nhiệt làm xăng bay hơi, đốt cháy tất cả và không để lại tro.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

So, in 1974 the Environmental Protection Agency developed guidelines for eventually eliminating leaded gasoline.

Vì vậy, vào năm 1974, Cơ quan Bảo vệ Môi trường đã phát triển các hướng dẫn để dần loại bỏ xăng pha chì.

Nguồn: Scishow Selected Series

According to a number of studies, it's about 30% to 40% cleaner than gasoline.

Theo một số nghiên cứu, nó sạch hơn xăng khoảng 30% đến 40%.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

There are several components to the price of gasoline.

Có một số yếu tố cấu thành nên giá xăng.

Nguồn: CNN Listening Collection October 2021

Gasoline prices for motorists also remain high.

Giá xăng đối với người lái xe cũng vẫn còn cao.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2022 Collection

It could be used as fuel, as in analog for coal and gasoline.

Nó có thể được sử dụng làm nhiên liệu, như một sự tương đồng với than và xăng.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay