gather

[Mỹ]/ˈɡæðə(r)/
[Anh]/ˈɡæðər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thu thập; khiến tụ họp lại; thu hoạch

vi. tụ họp lại; mưng mủ; nhăn

n. nếp gấp; sự tụ họp; thu hoạch.
Word Forms
quá khứ phân từgathered
hiện tại phân từgathering
ngôi thứ ba số ítgathers
thì quá khứgathered
số nhiềugathers

Cụm từ & Cách kết hợp

gather together

tập hợp lại

gather information

thu thập thông tin

gather data

thu thập dữ liệu

gather evidence

thu thập bằng chứng

gather resources

thu thập nguồn lực

gather in

tụ họp trong

gather up

thu gom

gather round

xúm lại

gather experience

tích lũy kinh nghiệm

Câu ví dụ

People gather in the park for a picnic.

Mọi người tụ tập trong công viên để ăn picnic.

We will gather information before making a decision.

Chúng tôi sẽ thu thập thông tin trước khi đưa ra quyết định.

The family will gather for Thanksgiving dinner.

Gia đình sẽ tụ họp để ăn tối Lễ Tạ Ơn.

Students gather in the library to study.

Học sinh sinh viên tụ tập trong thư viện để học.

We need to gather our thoughts before the presentation.

Chúng ta cần tập trung suy nghĩ trước buổi thuyết trình.

Birds gather in flocks before migration.

Chim chóc tụ tập thành đàn trước khi di cư.

The team will gather for a strategy meeting.

Đội sẽ tụ họp cho cuộc họp chiến lược.

The community will gather to celebrate the festival.

Cộng đồng sẽ tụ họp để ăn mừng lễ hội.

She will gather her belongings and leave.

Cô ấy sẽ thu thập đồ đạc của mình và rời đi.

The protesters gather in the square to demand change.

Những người biểu tình tụ tập ở quảng trường để đòi hỏi sự thay đổi.

Ví dụ thực tế

Let's gather and circle round. Let's gather and circle round.

Hãy tụ tập và vòng quanh. Hãy tụ tập và vòng quanh.

Nguồn: Blue little koala

Pretty soon quite a crowd had gathered.

Không lâu sau, một đám đông khá lớn đã tụ tập.

Nguồn: Charlotte's Web

The study gathered information from 2021 to 2022.

Nghiên cứu đã thu thập thông tin từ năm 2021 đến năm 2022.

Nguồn: This month VOA Special English

Agglomeration is the tendency of economic activity to gather, or cluster, or clump together.

Tập hợp là xu hướng của các hoạt động kinh tế tụ lại, hoặc tập hợp, hoặc tập trung lại với nhau.

Nguồn: Popular Science Essays

What we've built and where we've gathered.

Chúng ta đã xây dựng được gì và ở đâu chúng ta đã tụ tập.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Bombs are set off in places where we gather.

Bom được đặt ở những nơi chúng ta tụ tập.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

Extremist analysts say those movements are still gathering strength.

Các nhà phân tích cực đoan nói rằng những phong trào đó vẫn đang thu hút sức mạnh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Researchers are currently gathering data to justify this usage.

Các nhà nghiên cứu hiện đang thu thập dữ liệu để chứng minh tính hợp lệ của việc sử dụng này.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 Collection

Walthamstow's a very nice place so I gather.

Walthamstow là một nơi rất đẹp, tôi nghĩ.

Nguồn: yp/ymp

This category deals with how you gather information and learn.

Danh mục này đề cập đến cách bạn thu thập thông tin và học hỏi.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay