gaunt

[Mỹ]/ɡɔːnt/
[Anh]/ɡɔːnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoang vắng
gầy gò
gầy
Word Forms
so sánh hơngaunter

Cụm từ & Cách kết hợp

pale and gaunt

nhợt nhạt và gầy guộc

looking gaunt

trông gầy guộc

skeleton-like gaunt

gầy guộc như xương xẩu

gaunt appearance

vẻ ngoài gầy guộc

thin and gaunt

mỏng và gầy guộc

gaunt face

khuôn mặt gầy guộc

Câu ví dụ

there was a lump in her throat as she gazed down at her uncle's gaunt features.

Có một cục nghẹn trong cổ họng cô ấy khi cô ấy nhìn xuống khuôn mặt gầy guộc của chú mình.

a white-haired pioneer, her face gaunt from overwork and worry.

Một người tiên phong tóc trắng, khuôn mặt hốc hác vì làm việc quá sức và lo lắng.

the gaunt figures strode ever onwards; never a one turned his head from his goal.

Những người đàn ông gầy guộc bước đi không ngừng; không ai quay đầu lại khỏi mục tiêu của mình.

The gharry ponies are gaunt, vicious things that have been sold cheap as having a few years’ work left in them.

Những con ngựa gharry là những sinh vật gầy guộc, dữ tợn, đã được bán rẻ vì còn có thể làm việc được một vài năm nữa.

Her gaunt appearance suggested she hadn't been eating well.

Khuôn mặt hốc hác của cô ấy cho thấy cô ấy không ăn uống đầy đủ.

The gaunt figure in the distance turned out to be a scarecrow.

Người đàn ông gầy guộc ở phía xa hóa ra là một người làm cỏ.

His face looked gaunt after weeks of illness.

Khuôn mặt anh ấy trông hốc hác sau nhiều tuần bị bệnh.

The gaunt trees stood bare against the winter sky.

Những cái cây gầy guộc đứng trơ trọi dưới bầu trời mùa đông.

She stared at her gaunt reflection in the mirror, feeling a pang of sadness.

Cô ấy nhìn vào hình ảnh hốc hác của mình trong gương, cảm thấy một nỗi buồn man mác.

The gaunt man shuffled down the street, looking for food.

Người đàn ông gầy guộc lảo đảo xuống phố, tìm kiếm thức ăn.

The gaunt dog whimpered in the corner, hungry and alone.

Con chó gầy guộc rên rỉ trong góc, đói khát và cô đơn.

The gaunt ruins of the old castle loomed in the distance.

Những tàn tích gầy guộc của tòa lâu đài cổ lởm chởm ở phía xa.

Despite his gaunt appearance, he had a warm smile.

Bất chấp vẻ ngoài hốc hác của anh ấy, anh ấy có một nụ cười ấm áp.

The gaunt branches of the tree reached out like skeletal fingers.

Những cành cây gầy guộc vươn ra như những ngón tay xương xẩu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay