gave up
từ bỏ
gave in
dễ dàng chấp nhận
gave out
hết, ngừng hoạt động
gave away
tặng cho, cho không
gave back
trả lại
gave rise
dẫn đến, gây ra
gave thought
nghĩ về
gave warning
cảnh báo
gave credit
gán công, ghi nhận
gave praise
khen ngợi
she gave me a beautiful gift for my birthday.
Cô ấy đã tặng tôi một món quà xinh xắn nhân dịp sinh nhật của tôi.
the teacher gave us a lot of homework.
Người giáo viên đã cho chúng tôi rất nhiều bài tập về nhà.
he gave his presentation with great confidence.
Anh ấy đã trình bày với sự tự tin tuyệt vời.
they gave their support to the local charity.
Họ đã ủng hộ tổ chức từ thiện địa phương.
my friend gave me some helpful advice.
Người bạn của tôi đã cho tôi một vài lời khuyên hữu ích.
the coach gave the team a motivational speech.
Huấn luyện viên đã động viên đội bằng một bài phát biểu đầy động lực.
she gave him a warm hug before leaving.
Cô ấy đã ôm anh ấy một cách ấm áp trước khi rời đi.
the doctor gave her a prescription for the medicine.
Bác sĩ đã kê cho cô ấy một đơn thuốc cho loại thuốc đó.
he gave his time to volunteer at the shelter.
Anh ấy đã dành thời gian để làm tình nguyện tại nơi trú ẩn.
they gave their opinions during the meeting.
Họ đã đưa ra ý kiến của họ trong cuộc họp.
gave up
từ bỏ
gave in
dễ dàng chấp nhận
gave out
hết, ngừng hoạt động
gave away
tặng cho, cho không
gave back
trả lại
gave rise
dẫn đến, gây ra
gave thought
nghĩ về
gave warning
cảnh báo
gave credit
gán công, ghi nhận
gave praise
khen ngợi
she gave me a beautiful gift for my birthday.
Cô ấy đã tặng tôi một món quà xinh xắn nhân dịp sinh nhật của tôi.
the teacher gave us a lot of homework.
Người giáo viên đã cho chúng tôi rất nhiều bài tập về nhà.
he gave his presentation with great confidence.
Anh ấy đã trình bày với sự tự tin tuyệt vời.
they gave their support to the local charity.
Họ đã ủng hộ tổ chức từ thiện địa phương.
my friend gave me some helpful advice.
Người bạn của tôi đã cho tôi một vài lời khuyên hữu ích.
the coach gave the team a motivational speech.
Huấn luyện viên đã động viên đội bằng một bài phát biểu đầy động lực.
she gave him a warm hug before leaving.
Cô ấy đã ôm anh ấy một cách ấm áp trước khi rời đi.
the doctor gave her a prescription for the medicine.
Bác sĩ đã kê cho cô ấy một đơn thuốc cho loại thuốc đó.
he gave his time to volunteer at the shelter.
Anh ấy đã dành thời gian để làm tình nguyện tại nơi trú ẩn.
they gave their opinions during the meeting.
Họ đã đưa ra ý kiến của họ trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay