gazed at
nhìn chằm chằm
gazed long
nhìn lâu
gazed upward
nhìn lên trên
gazed intently
nhìn chăm chú
gazed dreamily
nhìn mơ màng
gazed silently
nhìn lặng lẽ
gazed deeply
nhìn sâu sắc
gazed wistfully
nhìn đầy tiếc nuối
gazed lovingly
nhìn trìu mến
gazed fiercely
nhìn dữ dội
she gazed at the stars in awe.
Cô ấy nhìn lên những ngôi sao với vẻ kinh ngạc.
he gazed longingly out the window.
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với sự khao khát.
they gazed into each other's eyes.
Họ nhìn sâu vào mắt nhau.
the child gazed curiously at the butterfly.
Đứa trẻ nhìn chú bướm một cách tò mò.
she gazed thoughtfully at the painting.
Cô ấy nhìn vào bức tranh một cách trầm ngâm.
he gazed out at the ocean, lost in thought.
Anh ấy nhìn ra đại dương, đắm chìm trong suy nghĩ.
they gazed in disbelief at the news report.
Họ nhìn vào bản tin với sự không thể tin được.
she gazed at the sunset, feeling peaceful.
Cô ấy nhìn ngắm hoàng hôn, cảm thấy bình yên.
he gazed intently at the screen, focused.
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình, tập trung.
the audience gazed in admiration at the performance.
Khán giả nhìn ngắm màn trình diễn với sự ngưỡng mộ.
gazed at
nhìn chằm chằm
gazed long
nhìn lâu
gazed upward
nhìn lên trên
gazed intently
nhìn chăm chú
gazed dreamily
nhìn mơ màng
gazed silently
nhìn lặng lẽ
gazed deeply
nhìn sâu sắc
gazed wistfully
nhìn đầy tiếc nuối
gazed lovingly
nhìn trìu mến
gazed fiercely
nhìn dữ dội
she gazed at the stars in awe.
Cô ấy nhìn lên những ngôi sao với vẻ kinh ngạc.
he gazed longingly out the window.
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với sự khao khát.
they gazed into each other's eyes.
Họ nhìn sâu vào mắt nhau.
the child gazed curiously at the butterfly.
Đứa trẻ nhìn chú bướm một cách tò mò.
she gazed thoughtfully at the painting.
Cô ấy nhìn vào bức tranh một cách trầm ngâm.
he gazed out at the ocean, lost in thought.
Anh ấy nhìn ra đại dương, đắm chìm trong suy nghĩ.
they gazed in disbelief at the news report.
Họ nhìn vào bản tin với sự không thể tin được.
she gazed at the sunset, feeling peaceful.
Cô ấy nhìn ngắm hoàng hôn, cảm thấy bình yên.
he gazed intently at the screen, focused.
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình, tập trung.
the audience gazed in admiration at the performance.
Khán giả nhìn ngắm màn trình diễn với sự ngưỡng mộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay