girdle

[Mỹ]/'gɜːd(ə)l/
[Anh]/'gɝdl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái thắt lưng; một cái gì đó bao quanh; một loại đồ lót ôm sát được phụ nữ mặc
vt. bao quanh; vòng quanh; buộc bằng thắt lưng.
Word Forms
thì quá khứgirdled
hiện tại phân từgirdling
ngôi thứ ba số ítgirdles
số nhiềugirdles
quá khứ phân từgirdled

Cụm từ & Cách kết hợp

compression girdle

đai nịt giảm béo

waist girdle

đai eo

postpartum girdle

đai nịt sau sinh

slimming girdle

đai nịt giảm béo

shoulder girdle

vành vai

pelvic girdle

vành chậu

Câu ví dụ

a communications girdle around the world.

một vành đai liên lạc bao quanh thế giới.

a ring of hills that girdled the city.

một vành đai những ngọn đồi bao quanh thành phố.

the chain of volcanoes which girdles the Pacific.

chuỗi các núi lửa bao quanh Thái Bình Dương.

The appendicular skeleton consists of bones of the shoulder girdle and upper extremity and bones of the pelvic girdle and lower extremity.

Xương chi bao gồm xương của thắt lưng và chi trên và xương của xương chậu và chi dưới.

the Friar loosened the rope that girdled his waist.

Người tu sĩ đã nới lỏng sợi dây thắt lưng của mình.

The rheumatic polymyalgia has the neck shoulder pain, the limb girdle myo- ache and the myasthenia.

Bệnh viêm đa cơ và đau khớp có các triệu chứng đau vai cổ, đau cơ ở vùng chi và yếu cơ.

mesocoracoid A paired pectoral girdle endochondral bone between the cleithrum dorsally and the coracoid and scapula ventrally.

mesocoracoid Một cặp xương sườn ngực đối xứng, xương sụn giữa xương ức ở phía lưng và xương đòn và xương bả vai ở phía bụng.

Their slender figures, girdled with plain silk, tread watchfully on board.

Những dáng vóc mảnh khảnh của họ, thắt lưng với lụa trơn, bước đi cẩn thận trên tàu.

Results: CT measurements, measurements on a posteroanterior thorax radiograph, and 15-degree up-tilted anteroposterior panorama radiograph of the shoulder girdle showed comparable repeatability.

Kết quả: Đo CT, đo trên phim chụp X-quang ngực trước-sau và phim chụp toàn cảnh vai nghiêng lên 15 độ cho thấy khả năng lặp lại có thể so sánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay