baby goslings
chim non
goslings swimming
chim non bơi
goslings following
chim non đi theo
fluffy goslings
chim non lông xù
goslings hatching
chim non nở
goslings grazing
chim non ăn cỏ
goslings cuddling
chim non ôm nhau
goslings in line
chim non xếp hàng
wild goslings
chim non hoang dã
goslings playing
chim non chơi
we watched the goslings follow their mother across the pond.
Chúng tôi đã xem những chú vịt con đi theo mẹ của chúng băng qua ao.
the park was filled with playful goslings in the spring.
Công viên tràn ngập những chú vịt con tinh nghịch vào mùa xuân.
goslings are often seen waddling around the grassy areas.
Những chú vịt con thường được nhìn thấy đang lạch bạch đi lại quanh những khu vực có cỏ.
she took pictures of the goslings as they swam in the lake.
Cô ấy đã chụp ảnh những chú vịt con khi chúng bơi trong hồ.
the farmer raised goslings for their feathers and meat.
Người nông dân nuôi vịt con để lấy lông và thịt.
it was adorable to see the goslings huddled together for warmth.
Thật đáng yêu khi nhìn thấy những chú vịt con chen chúc nhau để giữ ấm.
goslings are usually yellow and fluffy when they are born.
Những chú vịt con thường có màu vàng và lông xù khi chúng mới sinh.
we learned about the lifecycle of goslings in our biology class.
Chúng tôi đã tìm hiểu về vòng đời của vịt con trong lớp học sinh học.
the goslings quickly grew into strong adult geese.
Những chú vịt con nhanh chóng lớn lên thành những con ngỗng trưởng thành khỏe mạnh.
during our walk, we spotted a family of goslings near the river.
Trong khi đi dạo, chúng tôi đã nhìn thấy một gia đình vịt con gần sông.
baby goslings
chim non
goslings swimming
chim non bơi
goslings following
chim non đi theo
fluffy goslings
chim non lông xù
goslings hatching
chim non nở
goslings grazing
chim non ăn cỏ
goslings cuddling
chim non ôm nhau
goslings in line
chim non xếp hàng
wild goslings
chim non hoang dã
goslings playing
chim non chơi
we watched the goslings follow their mother across the pond.
Chúng tôi đã xem những chú vịt con đi theo mẹ của chúng băng qua ao.
the park was filled with playful goslings in the spring.
Công viên tràn ngập những chú vịt con tinh nghịch vào mùa xuân.
goslings are often seen waddling around the grassy areas.
Những chú vịt con thường được nhìn thấy đang lạch bạch đi lại quanh những khu vực có cỏ.
she took pictures of the goslings as they swam in the lake.
Cô ấy đã chụp ảnh những chú vịt con khi chúng bơi trong hồ.
the farmer raised goslings for their feathers and meat.
Người nông dân nuôi vịt con để lấy lông và thịt.
it was adorable to see the goslings huddled together for warmth.
Thật đáng yêu khi nhìn thấy những chú vịt con chen chúc nhau để giữ ấm.
goslings are usually yellow and fluffy when they are born.
Những chú vịt con thường có màu vàng và lông xù khi chúng mới sinh.
we learned about the lifecycle of goslings in our biology class.
Chúng tôi đã tìm hiểu về vòng đời của vịt con trong lớp học sinh học.
the goslings quickly grew into strong adult geese.
Những chú vịt con nhanh chóng lớn lên thành những con ngỗng trưởng thành khỏe mạnh.
during our walk, we spotted a family of goslings near the river.
Trong khi đi dạo, chúng tôi đã nhìn thấy một gia đình vịt con gần sông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay