governing body
cơ quan quản lý
government policies
các chính sách của chính phủ
the school's governing body.
cơ quan quản trị của trường học.
a valve governing fuel intake.
van điều khiển lượng nhiên liệu nạp vào.
Chance usually governs the outcome of the game.
May mắn thường quyết định kết quả của trò chơi.
he was incapable of governing the country.
anh ta không có khả năng điều hành đất nước.
the impulsion of the singers to govern the pace.
động lực của các ca sĩ để điều khiển nhịp độ.
You should govern your temper.
Bạn nên kiểm soát cơn giận của mình.
A king governs in that country.
Một vị vua trị vì đất nước đó.
the future of Jamaica will be governed by geography not history.
Tương lai của Jamaica sẽ bị chi phối bởi địa lý chứ không phải lịch sử.
constant principles govern the poetic experience.
các nguyên tắc không đổi chi phối trải nghiệm thơ ca.
the Horatian ode has an intricate governing metre.
bản hùng ca Horatian có một phép đo điều khiển phức tạp.
demand is the principal motor force governing economic activity.
cầu là động lực chính điều khiển hoạt động kinh tế.
advertising is governed by a self-regulating system.
quảng cáo bị chi phối bởi một hệ thống tự quản lý.
the unexceptionable belief that society should be governed by law.
niềm tin không thể tranh cãi rằng xã hội nên được điều hành bởi luật pháp.
schools governed by local worthies.
các trường học được điều hành bởi những người có địa vị địa phương.
The shool governing body meets once a term.
Cơ quan quản trị của trường học họp một lần mỗi kỳ.
governing body
cơ quan quản lý
government policies
các chính sách của chính phủ
the school's governing body.
cơ quan quản trị của trường học.
a valve governing fuel intake.
van điều khiển lượng nhiên liệu nạp vào.
Chance usually governs the outcome of the game.
May mắn thường quyết định kết quả của trò chơi.
he was incapable of governing the country.
anh ta không có khả năng điều hành đất nước.
the impulsion of the singers to govern the pace.
động lực của các ca sĩ để điều khiển nhịp độ.
You should govern your temper.
Bạn nên kiểm soát cơn giận của mình.
A king governs in that country.
Một vị vua trị vì đất nước đó.
the future of Jamaica will be governed by geography not history.
Tương lai của Jamaica sẽ bị chi phối bởi địa lý chứ không phải lịch sử.
constant principles govern the poetic experience.
các nguyên tắc không đổi chi phối trải nghiệm thơ ca.
the Horatian ode has an intricate governing metre.
bản hùng ca Horatian có một phép đo điều khiển phức tạp.
demand is the principal motor force governing economic activity.
cầu là động lực chính điều khiển hoạt động kinh tế.
advertising is governed by a self-regulating system.
quảng cáo bị chi phối bởi một hệ thống tự quản lý.
the unexceptionable belief that society should be governed by law.
niềm tin không thể tranh cãi rằng xã hội nên được điều hành bởi luật pháp.
schools governed by local worthies.
các trường học được điều hành bởi những người có địa vị địa phương.
The shool governing body meets once a term.
Cơ quan quản trị của trường học họp một lần mỗi kỳ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay