grains

[Mỹ]/ɡreɪnz/
[Anh]/ɡreɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hạt nhỏ, cứng của các cây thực phẩm, đặc biệt là ngũ cốc; dạng số nhiều của grain, chỉ nhiều hạt hoặc ngũ cốc; một loại giáo cá với nhiều mũi hoặc nhiều đầu nhọn; phần còn lại của các hạt đã lên men được sử dụng trong sản xuất bia

Cụm từ & Cách kết hợp

whole grains

ngũ cốc nguyên hạt

grains market

thị trường ngũ cốc

grains storage

lưu trữ ngũ cốc

grains harvest

mùa thu hoạch ngũ cốc

grains nutrition

dinh dưỡng ngũ cốc

grains processing

xử lý ngũ cốc

grains supply

cung cấp ngũ cốc

grains industry

công nghiệp ngũ cốc

grains export

xuất khẩu ngũ cốc

grains quality

chất lượng ngũ cốc

Câu ví dụ

grains are a staple food in many cultures.

ngũ cốc là lương thực chủ yếu ở nhiều nền văn hóa.

whole grains are healthier than refined grains.

ngũ cốc nguyên hạt tốt hơn ngũ cốc tinh chế.

farmers grow various grains like wheat and rice.

nhà nông trồng nhiều loại ngũ cốc như lúa mì và gạo.

grains can be used to make bread and pasta.

ngũ cốc có thể được sử dụng để làm bánh mì và mì ống.

eating grains provides essential nutrients.

ăn ngũ cốc cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu.

some people are allergic to certain grains.

một số người bị dị ứng với một số loại ngũ cốc nhất định.

grains are often stored in silos on farms.

ngũ cốc thường được lưu trữ trong silo trên các trang trại.

many breakfast cereals are made from grains.

nhiều loại ngũ cốc ăn sáng được làm từ ngũ cốc.

grains can be processed into flour for baking.

ngũ cốc có thể được chế biến thành bột để làm bánh.

some grains are gluten-free and suitable for everyone.

một số loại ngũ cốc không chứa gluten và phù hợp với tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay