grainy

[Mỹ]/'greɪnɪ/
[Anh]/'ɡreni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có kết cấu giống như hạt; giống như vân gỗ; có vẻ ngoài có kết cấu
Word Forms
so sánh hơngrainier

Cụm từ & Cách kết hợp

grainy texture

bề mặt có hạt

grainy appearance

hiện tượng có hạt

grainy image

hình ảnh có hạt

grainy sand

cát có hạt

Câu ví dụ

a good grainy loaf.

một ổ bánh mì có nhiều bột mì ngon.

a juicy, grainy texture.

một kết cấu nhiều bột mì, mọng nước.

the grainy sound of bootleg cassettes.

tiếng lạo xạo của băng cassette lậu.

grainy film which gives a soft, moody effect.

phim có nhiều bột mì mang lại hiệu ứng mềm mại, u sầu.

The old photograph was grainy and faded.

Bức ảnh cũ có nhiều bột mì và nhạt màu.

The grainy texture of the bread made it taste delicious.

Kết cấu nhiều bột mì của bánh mì khiến nó có vị ngon tuyệt.

The grainy sand stuck to my feet at the beach.

Cát có nhiều bột mì dính vào chân tôi trên bãi biển.

The video quality was grainy and pixelated.

Chất lượng video có nhiều bột mì và bị pixel hóa.

She used a grainy exfoliating scrub on her skin.

Cô ấy sử dụng một loại scrub tẩy tế bào chết có nhiều bột mì trên da của mình.

The grainy texture of the paint gave the wall a rough finish.

Kết cấu nhiều bột mì của sơn đã tạo cho bức tường có vẻ thô ráp.

The grainy soil in the garden was perfect for planting vegetables.

Đất có nhiều bột mì trong vườn rất lý tưởng để trồng rau.

I prefer smooth peanut butter over the grainy kind.

Tôi thích bơ đậu phộng mịn hơn loại có nhiều bột mì.

The old film had a grainy quality that added to its charm.

Bộ phim cũ có chất lượng nhiều bột mì khiến nó trở nên quyến rũ hơn.

The artist used a grainy pencil to create a unique texture in the drawing.

Nghệ sĩ đã sử dụng một cây bút chì có nhiều bột mì để tạo ra một kết cấu độc đáo trong bản vẽ.

Ví dụ thực tế

They can start off yummy, and become grainy.

Chúng có thể bắt đầu ngon, và trở nên hạt.

Nguồn: Scishow Selected Series

That's a good word to use, grainy.

Đó là một từ hay để sử dụng, hạt.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

The overall image just becomes grainier.

Hình ảnh tổng thể chỉ trở nên hạt hơn.

Nguồn: Vox opinion

No. No. It gives it a really grainy texture.

Không. Không. Nó cho nó một kết cấu rất hạt.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

And a lower resolution photo is going to look grainy.

Và một bức ảnh có độ phân giải thấp hơn sẽ trông hạt.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

And the overall image doesn't get super grainy either.

Và hình ảnh tổng thể cũng không trở nên quá hạt.

Nguồn: Vox opinion

Even the modern photos are in grainy black and white.

Ngay cả những bức ảnh hiện đại cũng có màu đen trắng hạt.

Nguồn: The Economist - Arts

This grainy security footage is all the store sent?

Toàn bộ đoạn phim an ninh hạt này là tất cả những gì cửa hàng gửi?

Nguồn: Modern Family - Season 07

Bumpy and grainy in texture, a single eggshell is covered in up to 17,000 tiny craters.

Có nhiều chỗ lồi lõm và hạt, một quả trứng có tới 17.000 hố nhỏ.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

You don't want to put it in when it's grainy or anything like that with the sugar.

Bạn không muốn cho nó vào khi nó còn hạt hoặc bất cứ điều gì như vậy với đường.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay