grapples

[Mỹ]/ˈɡræp.əlz/
[Anh]/ˈɡræp.əlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngôi thứ ba số ít của grapple; vật lộn hoặc đấu tranh; đối phó với một thách thức hoặc vấn đề

Cụm từ & Cách kết hợp

grapples with issues

đấu tranh với các vấn đề

grapples with challenges

đấu tranh với những thử thách

grapples with fear

đấu tranh với nỗi sợ

grapples with change

đấu tranh với sự thay đổi

grapples with addiction

đấu tranh với nghiện ngập

grapples with loss

đấu tranh với sự mất mát

grapples with doubt

đấu tranh với sự nghi ngờ

grapples with identity

đấu tranh với bản sắc

grapples with reality

đấu tranh với thực tại

grapples with emotions

đấu tranh với cảm xúc

Câu ví dụ

the child grapples with his emotions after the move.

đứa trẻ vật lộn với cảm xúc của mình sau khi chuyển nhà.

she grapples with difficult concepts in her math class.

cô ấy vật lộn với những khái niệm khó khăn trong lớp học toán của mình.

the team grapples with the challenges of the new project.

đội vật lộn với những thách thức của dự án mới.

he grapples with his decision to change careers.

anh ấy vật lộn với quyết định thay đổi sự nghiệp của mình.

the athlete grapples with the pressure of competition.

vận động viên vật lộn với áp lực của cuộc thi.

the organization grapples with funding issues.

tổ chức vật lộn với các vấn đề tài trợ.

she grapples with her identity as an artist.

cô ấy vật lộn với bản sắc của mình với tư cách là một nghệ sĩ.

the scientist grapples with the implications of her findings.

nhà khoa học vật lộn với những tác động của phát hiện của cô ấy.

the community grapples with the effects of climate change.

cộng đồng vật lộn với những tác động của biến đổi khí hậu.

he grapples with feelings of inadequacy.

anh ấy vật lộn với cảm giác tự ti.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay