guardrail

[Mỹ]/ˈɡɑːd.reɪl/
[Anh]/ˈɡɑrd.reɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một rào cản được đặt bên cạnh một con đường hoặc lối đi để ngăn chặn phương tiện hoặc con người ra khỏi khu vực; một cấu trúc giống như lan can hoặc hàng rào để đảm bảo an toàn
Word Forms
số nhiềuguardrails

Cụm từ & Cách kết hợp

guardrail system

hệ thống lan can

guardrail installation

lắp đặt lan can

guardrail design

thiết kế lan can

guardrail height

chiều cao lan can

guardrail standards

tiêu chuẩn lan can

guardrail repair

sửa chữa lan can

guardrail safety

an toàn lan can

guardrail maintenance

bảo trì lan can

guardrail specifications

thông số kỹ thuật lan can

guardrail assessment

đánh giá lan can

Câu ví dụ

the guardrail prevented the car from falling off the cliff.

Lan can đã ngăn chặn chiếc xe rơi xuống vực.

always check the guardrail before leaning on it.

Luôn kiểm tra lan can trước khi tựa vào.

the guardrail was damaged during the storm.

Lan can đã bị hư hại trong cơn bão.

they installed a new guardrail along the highway.

Họ đã lắp đặt một lan can mới dọc theo đường cao tốc.

the guardrail offers safety to pedestrians.

Lan can mang lại sự an toàn cho người đi bộ.

drivers should be cautious near the guardrail.

Người lái xe nên thận trọng khi ở gần lan can.

the guardrail design needs to be updated.

Thiết kế lan can cần được cập nhật.

she leaned against the guardrail to enjoy the view.

Cô ấy tựa vào lan can để tận hưởng cảnh đẹp.

there are regulations for installing guardrails on roads.

Có các quy định về việc lắp đặt lan can trên đường.

the guardrail was painted bright yellow for visibility.

Lan can được sơn màu vàng tươi để tăng khả năng hiển thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay