habitual

[Mỹ]/hə'bɪtʃʊəl/
[Anh]/hə'bɪtʃuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thói quen; thông thường

Cụm từ & Cách kết hợp

habitual behavior

hành vi lặp đi lặp lại

habitual smoker

người hút thuốc lá thường xuyên

habitual drinker

người nghiện rượu

habitual liar

kẻ nói dối thường xuyên

habitual procrastinator

người trì hoãn thường xuyên

habitual abortion

sẩy thai liên tục

habitual residence

nơi cư trú thường xuyên

Câu ví dụ

a habitual late sleeper.

một người hay ngủ dậy muộn

a habitual sight in winter

một cảnh thường thấy vào mùa đông

He is a habitual criminal.

Anh ta là một kẻ phạm tội thường xuyên.

Ice and snow are a habitual sight in the north.

Tuyết và băng là một cảnh thường thấy ở phía bắc.

They are habitual visitors to our house.

Họ là những vị khách thường xuyên của chúng tôi.

a habitual liar.See Synonyms at chronic

một kẻ nói dối lâu năm. Xem Từ đồng nghĩa tại chronic

my habitual place.See Synonyms at usual

nơi quen thuộc của tôi. Xem Từ đồng nghĩa tại thường thường xuyên

they squatted, hunched in their habitual dolour.

họ ngồi xổm, cúi người trong nỗi buồn thường xuyên của họ.

habitual antagonism that culminated in open hostility.

sự đối địch cố hữu đỉnh điểm là sự thù địch công khai.

He’s been taken to task for his habitual lack of punctuality.

Anh ta đã bị khiển trách vì thường xuyên thiếu đúng giờ.

He suddenly dropped his habitual banter.

Anh ấy đột nhiên dừng lại những câu chuyện vui vẻ thường xuyên của mình.

He's a habitual smoker--he always has a cigarette while having dinner.

Anh ta là một người hút thuốc thường xuyên - anh ta luôn có một điếu thuốc khi ăn tối.

"When she comes to the office, she gives her habitual greeting to everyone there."

“Khi cô ấy đến văn phòng, cô ấy gửi lời chào quen thuộc đến mọi người ở đó.”

He had learned from a young licentiate in law, an habitual frequenter of the courts, that Thenardier was in close confinement.

Anh ta đã học được từ một người học luật trẻ tuổi, một người thường xuyên lui tới các tòa án, rằng Thenardier đang bị giam giữ nghiêm ngặt.

Ví dụ thực tế

Find out what you're habitually interested and passionate about.

Hãy tìm hiểu điều gì khiến bạn thường xuyên hứng thú và đam mê.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

But it transforms your habitual recall.

Nhưng nó biến đổi khả năng ghi nhớ thông thường của bạn.

Nguồn: Science in Life

He bore his misfortune with his habitual tranquillity.

Anh ta chịu đựng nghịch cảnh với sự bình tĩnh thông thường của mình.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

In other words, they were habitual vegans.

Nói cách khác, họ là những người ăn chay trường.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

He used to be a habitual smoker.

Anh ta từng là một người hút thuốc thường xuyên.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Habitual describes the usual, typical way something works.

Thường xuyên mô tả cách thức hoạt động thông thường, điển hình của một điều gì đó.

Nguồn: 6 Minute English

The habitual thief was finally arrested by the police.

Gã trộm thường xuyên cuối cùng cũng đã bị cảnh sát bắt giữ.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Solomin alone smiled his habitual smile.

Solomin chỉ một mình nở nụ cười thông thường của mình.

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

We do not memorize our automatic habitual actions.

Chúng ta không ghi nhớ những hành động thường xuyên, tự động của mình.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

The ones that did report habitual intake had mixed findings.

Những người báo cáo về lượng tiêu thụ thường xuyên có kết quả hỗn hợp.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay