hackers

[Mỹ]/[ˈhæ.kəz]/
[Anh]/[ˈhæk.ɚz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người sử dụng kỹ năng của họ để truy cập trái phép vào các hệ thống hoặc mạng máy tính; Một người thích mày mò với máy tính và phần mềm, thường để cải thiện hoặc mở rộng chức năng của chúng.
v. Tiếp cận trái phép vào một hệ thống hoặc mạng máy tính; Sửa đổi hoặc cải thiện một cái gì đó một cách thông minh và không theo quy cách.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của hacker.

Cụm từ & Cách kết hợp

hackers attack

tin tặc tấn công

stopping hackers

dừng tin tặc

elite hackers

tin tặc tinh nhuệ

hackers online

tin tặc trực tuyến

catching hackers

bắt giữ tin tặc

skilled hackers

tin tặc có kỹ năng

hackers beware

tin tặc hãy cẩn thận

protecting from hackers

bảo vệ khỏi tin tặc

hackers found

tin tặc đã bị phát hiện

cyber hackers

tin tặc mạng

Câu ví dụ

the company hired cybersecurity experts to protect against hackers.

Công ty đã thuê các chuyên gia an ninh mạng để bảo vệ chống lại tin tặc.

hackers launched a sophisticated cyberattack on the government agency.

Tin tặc đã phát động một cuộc tấn công mạng tinh vi vào cơ quan chính phủ.

we need to strengthen our systems to prevent hackers from gaining access.

Chúng ta cần tăng cường các hệ thống của mình để ngăn tin tặc truy cập.

the hackers stole sensitive customer data from the database.

Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu khách hàng nhạy cảm từ cơ sở dữ liệu.

ethical hackers use their skills to find vulnerabilities in systems.

Các tin tặc mũ trắng sử dụng kỹ năng của họ để tìm các lỗ hổng trong hệ thống.

the news reported on the hackers' methods of infiltrating the network.

Tin tức đưa tin về các phương pháp xâm nhập mạng của tin tặc.

security researchers are constantly working to outsmart the hackers.

Các nhà nghiên cứu an ninh liên tục làm việc để đánh bại tin tặc.

the website was defaced by hackers seeking to claim responsibility.

Trang web đã bị deface bởi tin tặc muốn nhận trách nhiệm.

hackers often exploit weaknesses in software to gain unauthorized access.

Tin tặc thường khai thác các điểm yếu trong phần mềm để truy cập trái phép.

the company investigated the breach caused by the hackers.

Công ty đã điều tra vụ vi phạm do tin tặc gây ra.

hackers are becoming more sophisticated and difficult to detect.

Tin tặc ngày càng tinh vi và khó phát hiện hơn.

the security team tracked the hackers' ip addresses to identify their location.

Nhóm an ninh đã theo dõi các địa chỉ IP của tin tặc để xác định vị trí của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay