hackers attack
tin tặc tấn công
stopping hackers
dừng tin tặc
elite hackers
tin tặc tinh nhuệ
hackers online
tin tặc trực tuyến
catching hackers
bắt giữ tin tặc
skilled hackers
tin tặc có kỹ năng
hackers beware
tin tặc hãy cẩn thận
protecting from hackers
bảo vệ khỏi tin tặc
hackers found
tin tặc đã bị phát hiện
cyber hackers
tin tặc mạng
the company hired cybersecurity experts to protect against hackers.
Công ty đã thuê các chuyên gia an ninh mạng để bảo vệ chống lại tin tặc.
hackers launched a sophisticated cyberattack on the government agency.
Tin tặc đã phát động một cuộc tấn công mạng tinh vi vào cơ quan chính phủ.
we need to strengthen our systems to prevent hackers from gaining access.
Chúng ta cần tăng cường các hệ thống của mình để ngăn tin tặc truy cập.
the hackers stole sensitive customer data from the database.
Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu khách hàng nhạy cảm từ cơ sở dữ liệu.
ethical hackers use their skills to find vulnerabilities in systems.
Các tin tặc mũ trắng sử dụng kỹ năng của họ để tìm các lỗ hổng trong hệ thống.
the news reported on the hackers' methods of infiltrating the network.
Tin tức đưa tin về các phương pháp xâm nhập mạng của tin tặc.
security researchers are constantly working to outsmart the hackers.
Các nhà nghiên cứu an ninh liên tục làm việc để đánh bại tin tặc.
the website was defaced by hackers seeking to claim responsibility.
Trang web đã bị deface bởi tin tặc muốn nhận trách nhiệm.
hackers often exploit weaknesses in software to gain unauthorized access.
Tin tặc thường khai thác các điểm yếu trong phần mềm để truy cập trái phép.
the company investigated the breach caused by the hackers.
Công ty đã điều tra vụ vi phạm do tin tặc gây ra.
hackers are becoming more sophisticated and difficult to detect.
Tin tặc ngày càng tinh vi và khó phát hiện hơn.
the security team tracked the hackers' ip addresses to identify their location.
Nhóm an ninh đã theo dõi các địa chỉ IP của tin tặc để xác định vị trí của họ.
hackers attack
tin tặc tấn công
stopping hackers
dừng tin tặc
elite hackers
tin tặc tinh nhuệ
hackers online
tin tặc trực tuyến
catching hackers
bắt giữ tin tặc
skilled hackers
tin tặc có kỹ năng
hackers beware
tin tặc hãy cẩn thận
protecting from hackers
bảo vệ khỏi tin tặc
hackers found
tin tặc đã bị phát hiện
cyber hackers
tin tặc mạng
the company hired cybersecurity experts to protect against hackers.
Công ty đã thuê các chuyên gia an ninh mạng để bảo vệ chống lại tin tặc.
hackers launched a sophisticated cyberattack on the government agency.
Tin tặc đã phát động một cuộc tấn công mạng tinh vi vào cơ quan chính phủ.
we need to strengthen our systems to prevent hackers from gaining access.
Chúng ta cần tăng cường các hệ thống của mình để ngăn tin tặc truy cập.
the hackers stole sensitive customer data from the database.
Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu khách hàng nhạy cảm từ cơ sở dữ liệu.
ethical hackers use their skills to find vulnerabilities in systems.
Các tin tặc mũ trắng sử dụng kỹ năng của họ để tìm các lỗ hổng trong hệ thống.
the news reported on the hackers' methods of infiltrating the network.
Tin tức đưa tin về các phương pháp xâm nhập mạng của tin tặc.
security researchers are constantly working to outsmart the hackers.
Các nhà nghiên cứu an ninh liên tục làm việc để đánh bại tin tặc.
the website was defaced by hackers seeking to claim responsibility.
Trang web đã bị deface bởi tin tặc muốn nhận trách nhiệm.
hackers often exploit weaknesses in software to gain unauthorized access.
Tin tặc thường khai thác các điểm yếu trong phần mềm để truy cập trái phép.
the company investigated the breach caused by the hackers.
Công ty đã điều tra vụ vi phạm do tin tặc gây ra.
hackers are becoming more sophisticated and difficult to detect.
Tin tặc ngày càng tinh vi và khó phát hiện hơn.
the security team tracked the hackers' ip addresses to identify their location.
Nhóm an ninh đã theo dõi các địa chỉ IP của tin tặc để xác định vị trí của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay