hag

[Mỹ]/hæɡ/
[Anh]/hæɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người phụ nữ già xấu xí; một phù thủy
adj. xấu xí
Word Forms
số nhiềuhags

Cụm từ & Cách kết hợp

old hag

mụ già

ugly hag

mụ già xấu xí

Câu ví dụ

a fat old hag in a dirty apron.

một bà phù thủy già béo trong một tạp dề bẩn.

he was hag-ridden by his early success.

anh ta bị ám ảnh bởi thành công sớm của mình.

69 A covey of hags poses as a trio of wandering halflings, and their crimes are blamed on a Halfling community.

69 Một nhóm phù thủy giả dạng một nhóm ba người bán dạo, và tội lỗi của họ bị đổ cho một cộng đồng Halfling.

"The anguish that you also should realize Cui Zhen fact " , " seeing the photograph feels you are true is a hag " , " curse you forever " etc rate of imprecatory assault and battery is very high.

"Nỗi đau khổ mà bạn cũng nên nhận ra sự thật về Cui Zhen", "nhìn bức ảnh khiến bạn cảm thấy là một mụ phù thủy", "nguyền rủa bạn mãi mãi" v.v... tỷ lệ tấn công và hành hung mang tính nguyền rủa rất cao.

"Have I then sold myself," thought the minister, "to the fiend whom, if men say true, this yellow-starched and velveted old hag has chosen for her prince and master?"

"Vậy thì tôi đã bán mình cho quỷ dữ, người mà, nếu đàn ông nói thật, mụ phù thủy già mặc áo vải và nhung vàng này đã chọn làm hoàng tử và chủ nhân của mình?"

haggle over the price

thương lượng giá cả

Ví dụ thực tế

Trumpkin found himself face to face with the Hag.

Trumpkin thấy mình đối diện với mụ phù thủy.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

" Of death, perhaps, " muttered back Passepartout, " but of love—that ugly old hag? Never" !

“Cái chết, có lẽ,” Passepartout lẩm bẩm lại, “nhưng tình yêu—mụ phù thủy xấu xí đáng ghét đó? Không bao giờ!”

Nguồn: Around the World in Eighty Days

But when they see this dress, they will crumple to the floor like the botoxed hags they are.

Nhưng khi họ nhìn thấy chiếc váy này, họ sẽ ngã xuống sàn nhà như những mụ phù thủy dùng botox.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

" Shut up, you horrible old hag, shut UP! " he roared, seizing the curtain Mrs Weasley had abandoned.

" Im đi, mụ phù thủy đáng ghét kia, im đi!" anh ta gầm gừ, túm lấy tấm rèm mà bà Weasley đã bỏ lại.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" D'you think your father and I would've lain down and taken orders from an old hag like Umbridge? "

“Con có nghĩ cha con và ta sẽ nằm xuống và nghe theo lệnh của một mụ phù thủy như Umbridge không?”

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Before you told all of manhattan that Jenny's a glorified hag.

Trước khi con nói với toàn bộ Manhattan rằng Jenny là một mụ phù thủy được tô điểm.

Nguồn: Gossip Girl Season 1

Booze hag. - I'm so sorry, no, best.

Mụ phù thủy nghiện rượu. - Con rất xin lỗi, không, là tốt nhất.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

" Holy mackerel! Just any old dumb hag who can cook and lie on her back" ?

“Ôi trời ơi! Chỉ là bất kỳ mụ phù thủy ngốc nghếch nào có thể nấu ăn và nằm trên lưng!”

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 2)

The old hag bucked and shied and snorted.

Mụ phù thủy già khựng lại, tránh né và rít lên.

Nguồn: Roddar

Looking over them was a wrinkled, scraggy hag.

Năm trên chúng là một mụ phù thủy nhăn nheo, xơ xác.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay