hallucinatory

[Mỹ]/hə'luːsɪnə,t(ə)rɪ/
[Anh]/hə'lusənətɔri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ảo giác, liên quan đến hoặc đặc trưng cho ảo giác

Cụm từ & Cách kết hợp

hallucinatory experience

trải nghiệm ảo giác

hallucinatory effects

tác dụng ảo giác

Câu ví dụ

the hallucinatory alkaloid that is the active agent in mescal buttons.

Alkaloid ảo giác là chất hoạt động trong các nút mescal.

Ví dụ thực tế

The novel's hallucinatory world is evoked through film projections, puppets and music.

Thế giới ảo giác đầy ảo giác của cuốn tiểu thuyết được gợi lên thông qua các buổi chiếu phim, rối và âm nhạc.

Nguồn: The Economist - Arts

Around us is an almost hallucinatory landscape, the ergs or great sand dunes.

Xung quanh chúng ta là một cảnh quan gần như ảo giác, những bãi cát lớn hay những đụn cát.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

But it's clear that hallucinatory experiences are much more closely tied to ordinary perception than we once thought.

Nhưng rõ ràng là những trải nghiệm ảo giác gắn bó chặt chẽ hơn với nhận thức thông thường so với những gì chúng ta từng nghĩ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

No one knows what order the scenes can go in, which makes them even more hallucinatory and fun to rearrange.

Không ai biết các cảnh có thể được sắp xếp theo thứ tự nào, điều này khiến chúng trở nên ảo giác và thú vị hơn để sắp xếp lại.

Nguồn: Crash Course in Drama

(Laughter) A great, fun, hallucinatory place to visit has become our home.

(Tiếng cười) Một nơi ảo giác tuyệt vời, thú vị để đến thăm đã trở thành nhà của chúng tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2019 Collection

But it’s clear that hallucinatory experiences are much more closely tied to ordinary perception than we once thought.

Nhưng rõ ràng là những trải nghiệm ảo giác gắn bó chặt chẽ hơn với nhận thức thông thường so với những gì chúng ta từng nghĩ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

In 2012, the Nobel Prize in Literature was awarded to Mo Yan who with hallucinatory realism merges folk tales, history and the contemporary.

Năm 2012, giải Nobel văn học được trao cho Mo Yan, người đã kết hợp truyện dân gian, lịch sử và đương đại với chủ nghĩa hiện thực ảo giác.

Nguồn: High-scoring English Essays for Graduate Entrance Exams

And yet the best of them—The Haunted Palace, The Conqueror Worm, The Masque of the Red Death—achieved a hallucinatory eeriness that made them special.

Tuy nhiên, những tác phẩm hay nhất trong số đó—The Haunted Palace, The Conqueror Worm, The Masque of the Red Death—đã đạt được một sự kỳ lạ ảo giác khiến chúng trở nên đặc biệt.

Nguồn: Stephen King on Writing

Now you do this to some extent in the dream state, but even then in many dreams you still tend to translate experience into hallucinatory physical terms.

Bây giờ bạn làm điều này ở một mức độ nào đó trong trạng thái mơ màng, nhưng ngay cả như vậy trong nhiều giấc mơ, bạn vẫn có xu hướng dịch kinh nghiệm thành các thuật ngữ vật lý ảo giác.

Nguồn: 1The Eternal Validity of the Soul

This is not meant to deny the importance or the value of the particular hallucinatory universe in any way.It has a definite purpose.But the analogy holds, and is more valid than you might think.Complete concentration and focus is your answer.

Điều này không có nghĩa là phủ nhận tầm quan trọng hoặc giá trị của vũ trụ ảo giác cụ thể theo bất kỳ cách nào. Nó có một mục đích rõ ràng. Nhưng phép so sánh vẫn đúng và hợp lệ hơn bạn nghĩ. Sự tập trung và tập trung hoàn toàn là câu trả lời của bạn.

Nguồn: The Early Sessions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay