handsome

[Mỹ]/'hæns(ə)m/
[Anh]/'hænsəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

đẹp trai
adj. (của một người đàn ông) có ngoại hình đẹp; rộng lượng; đáng kể; có dáng vẻ vạm vỡ và trang nghiêm.
Word Forms
so sánh nhấthandsomest
so sánh hơnhandsomer

Cụm từ & Cách kết hợp

Handsome man

Người đàn ông điển trai

handsome boy

cậu bé đẹp trai

handsome salary

Mức lương hấp dẫn

Câu ví dụ

a handsome price; won by a handsome margin.

một mức giá hấp dẫn; giành chiến thắng với một khoảng cách vượt trội.

a handsome country town.

một thị trấn nông thôn xinh đẹp.

a handsome, leonine profile.

một dáng vẻ đẹp trai, giống sư tử.

He is a handsome lad.

Anh ấy là một chàng trai đẹp trai.

a buck with a handsome rack.

một người đàn ông có một rack đẹp.

a handsome location for the new school.

một vị trí đẹp cho trường học mới.

It is a handsome if useless trinket.

Đó là một món đồ trang sức đẹp đẽ, dù vô dụng.

She's got a handsome mug.

Cô ấy có một chiếc cốc đẹp.

his ruggedly handsome features

những đường nét đẹp trai, mạnh mẽ của anh ấy

elected by a handsome majority.

được bầu với đa số áp đảo.

the handsome Perpendicular church of St Andrew.

nhà thờ Perpendicular đẹp của St Andrew.

a handsome sunburned face.

một khuôn mặt rám nắng đẹp trai.

He gave a handsome sum of money to charity.

Anh ấy đã quyên góp một số tiền lớn cho từ thiện.

He has a lean handsome face.

Anh ấy có một khuôn mặt đẹp trai và gầy.

a handsome devil; the poor devil.

Một gã đẹp trai; một gã đáng thương.

He gave me a handsome present.

Anh ấy đã tặng tôi một món quà đẹp.

He was voted in by a handsome majority.

Anh ấy đã được bầu với đa số áp đảo.

Ví dụ thực tế

'You look great' and I called you handsome.

Bạn trông rất tuyệt và tôi đã gọi bạn là đẹp trai.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

His wife was shrill, languid, handsome and horrible.

Vợ anh ta thì chua chát, lười biếng, đẹp trai và kinh khủng.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Ladies, I can attest that he is a kind, handsome, intelligent...

Các quý cô, tôi có thể chứng thực rằng anh ấy là một người tốt bụng, đẹp trai, thông minh...

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

Is that the Major Bryant that Ethel always thought so handsome, m'lady?

Có phải đó là Đại tá Bryant mà Ethel luôn nghĩ là đẹp trai, thưa tiểu thư?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

He was neither rich, nor smart, nor handsome.

Anh ta không giàu, không thông minh và cũng không đẹp trai.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Well, I play the handsome, macho pharmacist..

Chà, tôi đóng vai một dược sĩ đẹp trai, mạnh mẽ...

Nguồn: Friends Season 9

Thanks to the arrival of a tall, dark, oddly handsome stranger.

Nhờ sự xuất hiện của một người đàn ông lạ mặt cao, đen và kỳ lạ, đẹp trai.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

Handsome? He is fat and ugly as a pig!

Đẹp trai ư? Anh ta béo và xấu như một con lợn!

Nguồn: Bedtime stories for children

Well, that is a very handsome chair.

Chà, đó là một chiếc ghế rất đẹp.

Nguồn: Sarah and the little duckling

Stop it. You all look so handsome.

Dừng lại đi. Các cậu trông đều rất đẹp trai.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay