harming others
gây hại cho người khác
harming yourself
gây hại cho bản thân mình
harming animals
gây hại cho động vật
harming nature
gây hại cho thiên nhiên
harming relationships
gây hại cho các mối quan hệ
harming health
gây hại cho sức khỏe
harming society
gây hại cho xã hội
harming reputation
gây hại cho danh tiếng
harming environment
gây hại cho môi trường
harming feelings
gây hại cho cảm xúc
harming the environment is a serious issue.
Việc gây hại cho môi trường là một vấn đề nghiêm trọng.
they are harming their health by smoking.
Họ đang gây hại cho sức khỏe của mình bằng cách hút thuốc.
harming others is not acceptable.
Gây hại cho người khác là không thể chấp nhận được.
he regrets harming his reputation.
Anh ấy hối hận vì đã làm tổn hại đến danh tiếng của mình.
harming wildlife can disrupt the ecosystem.
Việc gây hại cho động vật hoang dã có thể phá vỡ hệ sinh thái.
they are concerned about harming future generations.
Họ lo lắng về việc gây hại cho các thế hệ tương lai.
harming relationships can lead to isolation.
Việc gây hại cho các mối quan hệ có thể dẫn đến sự cô lập.
his actions are harming the community.
Hành động của anh ấy đang gây hại cho cộng đồng.
harming animals is against the law.
Việc gây hại cho động vật là trái pháp luật.
she is worried about harming her career.
Cô ấy lo lắng về việc gây hại cho sự nghiệp của mình.
harming others
gây hại cho người khác
harming yourself
gây hại cho bản thân mình
harming animals
gây hại cho động vật
harming nature
gây hại cho thiên nhiên
harming relationships
gây hại cho các mối quan hệ
harming health
gây hại cho sức khỏe
harming society
gây hại cho xã hội
harming reputation
gây hại cho danh tiếng
harming environment
gây hại cho môi trường
harming feelings
gây hại cho cảm xúc
harming the environment is a serious issue.
Việc gây hại cho môi trường là một vấn đề nghiêm trọng.
they are harming their health by smoking.
Họ đang gây hại cho sức khỏe của mình bằng cách hút thuốc.
harming others is not acceptable.
Gây hại cho người khác là không thể chấp nhận được.
he regrets harming his reputation.
Anh ấy hối hận vì đã làm tổn hại đến danh tiếng của mình.
harming wildlife can disrupt the ecosystem.
Việc gây hại cho động vật hoang dã có thể phá vỡ hệ sinh thái.
they are concerned about harming future generations.
Họ lo lắng về việc gây hại cho các thế hệ tương lai.
harming relationships can lead to isolation.
Việc gây hại cho các mối quan hệ có thể dẫn đến sự cô lập.
his actions are harming the community.
Hành động của anh ấy đang gây hại cho cộng đồng.
harming animals is against the law.
Việc gây hại cho động vật là trái pháp luật.
she is worried about harming her career.
Cô ấy lo lắng về việc gây hại cho sự nghiệp của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay