criticize harshly
phê bình gay gắt
speak harshly
nói gay gắt
treat harshly
đối xử gay gắt
life had dealt very harshly with her.
Cuộc đời đã đối xử rất khắc nghiệt với cô.
To rebuke or criticize harshly or abusively;berate.
Rầy la hoặc chỉ trích một cách gay gắt hoặc lạm dụng; mắng nhiếc.
He was harshly attacked by critics.
Anh ta đã bị giới phê bình tấn công một cách gay gắt.
he was harshly criticized for his adhesion to Say's law.
anh ta bị chỉ trích gay gắt vì sự gắn bó của anh ta với định luật Say.
The father harshly corrected his child for disobedience.
Người cha đã nghiêm khắc sửa lỗi cho con trai vì nghịch ngợm.
I think you’re judging her rather harshly.
Tôi nghĩ bạn đang đánh giá cô ấy khá là khắc nghiệt.
The grit beneath her soles grated harshly on the wooden deck.
Độ nhám dưới đế giày của cô ấy cọ xát mạnh lên sàn gỗ.
criticize harshly
phê bình gay gắt
speak harshly
nói gay gắt
treat harshly
đối xử gay gắt
life had dealt very harshly with her.
Cuộc đời đã đối xử rất khắc nghiệt với cô.
To rebuke or criticize harshly or abusively;berate.
Rầy la hoặc chỉ trích một cách gay gắt hoặc lạm dụng; mắng nhiếc.
He was harshly attacked by critics.
Anh ta đã bị giới phê bình tấn công một cách gay gắt.
he was harshly criticized for his adhesion to Say's law.
anh ta bị chỉ trích gay gắt vì sự gắn bó của anh ta với định luật Say.
The father harshly corrected his child for disobedience.
Người cha đã nghiêm khắc sửa lỗi cho con trai vì nghịch ngợm.
I think you’re judging her rather harshly.
Tôi nghĩ bạn đang đánh giá cô ấy khá là khắc nghiệt.
The grit beneath her soles grated harshly on the wooden deck.
Độ nhám dưới đế giày của cô ấy cọ xát mạnh lên sàn gỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay