| số nhiều | hastes |
in haste
vội vã
haste makes waste
vội vàng sẽ phí
make haste
vội vàng
in hot haste
vội vã
Make haste to come.
Hãy nhanh đến đi.
left the room in haste;
rời khỏi phòng với sự vội vã;
I make haste to seal this.
Tôi vội vàng niêm phong điều này.
she would go post-haste to England.
Cô ấy sẽ nhanh chóng đến nước Anh.
All his haste was of no use.
Sự vội vã của anh ta vô ích.
Make haste, or (else) you'll be late.
Nhanh lên, không thì (còn không) cậu sẽ bị muộn.
In my haste I forgot my coat.
Trong lúc vội vã, tôi đã quên áo khoác của mình.
Marry in haste, and repent at leisure.
Vội vàng kết hôn, hối hận sau khi có thời gian.
More haste, less speed.
Vội vã hơn, chậm hơn.
In his blind haste he almost ran into the river.
Trong sự vội vã mù quáng của anh ấy, anh ấy suýt chút nữa đã chạy vào sông.
Make haste, or we shall miss the train.
Hãy nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ lỡ tàu.
The mere mention of the issue precipitated an outburst of indignation during the meeting. See also Synonyms at haste
Chỉ mới đề cập đến vấn đề đã gây ra một sự bùng nổ của sự phẫn nộ trong cuộc họp. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại haste
She made haste to tell her mother the good news.
Cô ấy vội vàng nói với mẹ cô tin tốt.
She hailed a taxi and left in great haste.
Cô ấy gọi một chiếc taxi và rời đi với sự vội vã lớn.
He married again with almost indecent haste.
Anh ấy kết hôn lần nữa với sự vội vã gần như không đứng đắn.
She started a new relationship with almost indecent haste.
Cô ấy bắt đầu một mối quan hệ mới với sự vội vã gần như không đứng đắn.
he scrambled down from the tree with such haste that he skinned his knees.
Anh ta nhanh chóng trượt xuống khỏi cây với tốc độ nhanh như vậy nên anh ta bị trầy xước đầu gối.
Then the man went to the jewelly in a haste to get it 1 hours before wedding.
Sau đó, người đàn ông đi đến đồ trang sức với sự vội vã để lấy nó 1 giờ trước khi đám cưới.
in haste
vội vã
haste makes waste
vội vàng sẽ phí
make haste
vội vàng
in hot haste
vội vã
Make haste to come.
Hãy nhanh đến đi.
left the room in haste;
rời khỏi phòng với sự vội vã;
I make haste to seal this.
Tôi vội vàng niêm phong điều này.
she would go post-haste to England.
Cô ấy sẽ nhanh chóng đến nước Anh.
All his haste was of no use.
Sự vội vã của anh ta vô ích.
Make haste, or (else) you'll be late.
Nhanh lên, không thì (còn không) cậu sẽ bị muộn.
In my haste I forgot my coat.
Trong lúc vội vã, tôi đã quên áo khoác của mình.
Marry in haste, and repent at leisure.
Vội vàng kết hôn, hối hận sau khi có thời gian.
More haste, less speed.
Vội vã hơn, chậm hơn.
In his blind haste he almost ran into the river.
Trong sự vội vã mù quáng của anh ấy, anh ấy suýt chút nữa đã chạy vào sông.
Make haste, or we shall miss the train.
Hãy nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ lỡ tàu.
The mere mention of the issue precipitated an outburst of indignation during the meeting. See also Synonyms at haste
Chỉ mới đề cập đến vấn đề đã gây ra một sự bùng nổ của sự phẫn nộ trong cuộc họp. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại haste
She made haste to tell her mother the good news.
Cô ấy vội vàng nói với mẹ cô tin tốt.
She hailed a taxi and left in great haste.
Cô ấy gọi một chiếc taxi và rời đi với sự vội vã lớn.
He married again with almost indecent haste.
Anh ấy kết hôn lần nữa với sự vội vã gần như không đứng đắn.
She started a new relationship with almost indecent haste.
Cô ấy bắt đầu một mối quan hệ mới với sự vội vã gần như không đứng đắn.
he scrambled down from the tree with such haste that he skinned his knees.
Anh ta nhanh chóng trượt xuống khỏi cây với tốc độ nhanh như vậy nên anh ta bị trầy xước đầu gối.
Then the man went to the jewelly in a haste to get it 1 hours before wedding.
Sau đó, người đàn ông đi đến đồ trang sức với sự vội vã để lấy nó 1 giờ trước khi đám cưới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay