heartbreak

[Mỹ]/'hɑːtbreɪk/
[Anh]/'hɑrtbrek/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác buồn bã và đau đớn áp đảo trong tim; trải qua nỗi đau cảm xúc lớn.
Word Forms
số nhiềuheartbreaks

Câu ví dụ

to heal from heartbreak

để hàn gắn sau chia ly

a story of heartbreak

một câu chuyện về chia ly

to mend a heartbreak

sửa chữa một trái tim tan vỡ

a heartbreakingly beautiful movie

một bộ phim đẹp đến xót xa

to suffer from heartbreak

đau khổ vì chia ly

a heartbreakingly sad ending

một cái kết buồn đến xót xa

to share your heartbreak with someone

chia sẻ nỗi đau tan vỡ của bạn với ai đó

Ví dụ thực tế

He says every day brings fresh heartbreak.

Anh ấy nói rằng mỗi ngày trôi qua mang đến những nỗi đau tan vỡ mới mẻ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The tone ranges from cheesy to heartbreaking.

Tông giọng dao động từ sáo rỗng đến tan vỡ trái tim.

Nguồn: The Economist (Summary)

Heartbreak is far more insidious than we realize.

Nỗi đau tan vỡ còn nguy hiểm hơn nhiều so với những gì chúng ta nhận ra.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2018 Collection

And may you never have to experience the heartbreak that we did.

Và mong bạn không bao giờ phải trải qua nỗi đau tan vỡ mà chúng tôi đã trải qua.

Nguồn: Connection Magazine

But this wasn't even the first time heartbreak over Narcissus had proven fatal.

Nhưng đây không phải là lần đầu tiên nỗi đau tan vỡ vì Narcissus đã chứng minh là chết người.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

There is one thing Fisher noticed that helps ease the feelings of heartbreak and rejection.

Có một điều Fisher nhận thấy giúp xoa dịu cảm giác đau tan vỡ và bị từ chối.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The first time I ever experienced heartbreak.

Lần đầu tiên tôi trải qua nỗi đau tan vỡ.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

My first heartbreak is in East Harlem.

Nỗi đau tan vỡ đầu tiên của tôi là ở East Harlem.

Nguồn: The New Yorker (video edition)

Many of you have experienced grief, loss, heartbreak.

Nhiều người trong số các bạn đã trải qua nỗi đau, mất mát và tan vỡ trái tim.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

She deserves neither shame nor heartbreak.

Cô ấy không xứng đáng phải mang danh dự hay nỗi đau tan vỡ.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay