hedges

[Mỹ]/ˈhɛdʒɪz/
[Anh]/ˈhɛdʒɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cản trở hoặc ngăn chặn
n. hàng rào hoặc ranh giới được làm từ cây bụi; phương tiện bảo vệ hoặc quản lý rủi ro; chướng ngại vật hoặc các yếu tố không rõ ràng

Cụm từ & Cách kết hợp

garden hedges

hàng rào vườn

privacy hedges

hàng rào tạo sự riêng tư

hedges trimming

cắt tỉa hàng rào

hedges planting

trồng hàng rào

hedges maintenance

bảo trì hàng rào

decorative hedges

hàng rào trang trí

hedges design

thiết kế hàng rào

hedges types

các loại hàng rào

hedges benefits

lợi ích của hàng rào

hedges growth

sự phát triển của hàng rào

Câu ví dụ

hedges can provide privacy in a garden.

Hedges có thể cung cấp sự riêng tư trong một khu vườn.

many homeowners plant hedges to block noise from the street.

Nhiều chủ nhà trồng hàng rào để chặn tiếng ồn từ đường phố.

hedges can serve as windbreaks for crops.

Hedges có thể làm chắn gió cho cây trồng.

she trimmed the hedges to keep the garden looking neat.

Cô ấy cắt tỉa hàng rào để giữ cho khu vườn luôn gọn gàng.

hedges are often used to define property boundaries.

Hedges thường được sử dụng để xác định ranh giới tài sản.

the hedges were overgrown and needed maintenance.

Hedges đã bị quá tải và cần được bảo trì.

some birds nest in the hedges for protection.

Một số loài chim làm tổ trong hàng rào để bảo vệ.

hedges can attract beneficial insects to the garden.

Hedges có thể thu hút các loài côn trùng có lợi cho khu vườn.

he built a decorative hedge to enhance the landscape.

Anh ấy đã xây một hàng rào trang trí để làm đẹp cảnh quan.

hedges require regular pruning to stay healthy.

Hedges cần cắt tỉa thường xuyên để luôn khỏe mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay