| số nhiều | heirlooms |
family heirloom
di sản gia đình
This heirloom has been handed for several generations.
Di sản này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
The brooch is a family heirloom which came down to her from her great-grandmother.
Chiếc broach là một di sản gia đình được truyền lại cho cô ấy từ bà cố của cô ấy.
passed down as an heirloom
Được truyền lại như một di sản.
family heirloom
di sản gia đình
This heirloom has been handed for several generations.
Di sản này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
The brooch is a family heirloom which came down to her from her great-grandmother.
Chiếc broach là một di sản gia đình được truyền lại cho cô ấy từ bà cố của cô ấy.
passed down as an heirloom
Được truyền lại như một di sản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay