heirloom

[Mỹ]/'eəluːm/
[Anh]/'ɛrlum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật quý giá đã được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác trong một gia đình; một di sản gia đình.
Word Forms
số nhiềuheirlooms

Cụm từ & Cách kết hợp

family heirloom

di sản gia đình

Câu ví dụ

This heirloom has been handed for several generations.

Di sản này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

The brooch is a family heirloom which came down to her from her great-grandmother.

Chiếc broach là một di sản gia đình được truyền lại cho cô ấy từ bà cố của cô ấy.

passed down as an heirloom

Được truyền lại như một di sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay