double helices
các xoắn kép
dna helices
các xoắn DNA
helices structure
cấu trúc xoắn
alpha helices
các xoắn alpha
helices formation
sự hình thành xoắn
helices arrangement
mặc định xoắn
helices stability
tính ổn định của xoắn
helices model
mô hình xoắn
helices interaction
tương tác xoắn
helices properties
tính chất của xoắn
dna consists of two intertwined helices.
dna bao gồm hai xoắn ốc xoắn.
the scientist studied the structure of the helices.
các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc của các xoắn ốc.
helices can be found in many biological molecules.
các xoắn ốc có thể được tìm thấy trong nhiều phân tử sinh học.
the protein folds into several helices.
protein gấp lại thành nhiều xoắn ốc.
these helices play a crucial role in cellular functions.
các xoắn ốc đóng vai trò quan trọng trong các chức năng tế bào.
helices are essential for the stability of the molecule.
các xoắn ốc rất cần thiết cho sự ổn định của phân tử.
researchers are examining the helices in the new compound.
các nhà nghiên cứu đang xem xét các xoắn ốc trong hợp chất mới.
the configuration of helices affects the material's properties.
cấu hình của các xoắn ốc ảnh hưởng đến tính chất của vật liệu.
helices can be described mathematically in geometry.
các xoắn ốc có thể được mô tả về mặt toán học trong hình học.
understanding helices is important for molecular biology.
hiểu các xoắn ốc rất quan trọng đối với sinh học phân tử.
double helices
các xoắn kép
dna helices
các xoắn DNA
helices structure
cấu trúc xoắn
alpha helices
các xoắn alpha
helices formation
sự hình thành xoắn
helices arrangement
mặc định xoắn
helices stability
tính ổn định của xoắn
helices model
mô hình xoắn
helices interaction
tương tác xoắn
helices properties
tính chất của xoắn
dna consists of two intertwined helices.
dna bao gồm hai xoắn ốc xoắn.
the scientist studied the structure of the helices.
các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc của các xoắn ốc.
helices can be found in many biological molecules.
các xoắn ốc có thể được tìm thấy trong nhiều phân tử sinh học.
the protein folds into several helices.
protein gấp lại thành nhiều xoắn ốc.
these helices play a crucial role in cellular functions.
các xoắn ốc đóng vai trò quan trọng trong các chức năng tế bào.
helices are essential for the stability of the molecule.
các xoắn ốc rất cần thiết cho sự ổn định của phân tử.
researchers are examining the helices in the new compound.
các nhà nghiên cứu đang xem xét các xoắn ốc trong hợp chất mới.
the configuration of helices affects the material's properties.
cấu hình của các xoắn ốc ảnh hưởng đến tính chất của vật liệu.
helices can be described mathematically in geometry.
các xoắn ốc có thể được mô tả về mặt toán học trong hình học.
understanding helices is important for molecular biology.
hiểu các xoắn ốc rất quan trọng đối với sinh học phân tử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay