hoards

[Mỹ]/hɔːdz/
[Anh]/hɔrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (tiền, thực phẩm, hoặc các vật phẩm có giá trị khác) được lưu trữ hoặc tích lũy
v. tích lũy và lưu trữ (cái gì đó)

Cụm từ & Cách kết hợp

gold hoards

kho báu vàng

treasure hoards

kho báu

food hoards

kho lương thực

wealth hoards

kho tài sản

data hoards

kho dữ liệu

resource hoards

kho tài nguyên

art hoards

kho tác phẩm nghệ thuật

hoards hidden

những kho báu bị giấu

hoards discovered

những kho báu được phát hiện

hoards collected

những kho báu được thu thập

Câu ví dụ

he hoards old newspapers in his basement.

anh ta tích trữ báo cũ trong tầng hầm của mình.

she hoards food supplies for emergencies.

cô ta tích trữ thực phẩm cho trường hợp khẩn cấp.

many people hoard collectibles as a hobby.

nhiều người tích trữ đồ sưu tầm như một sở thích.

he tends to hoard money instead of spending it.

anh ta có xu hướng tích trữ tiền thay vì tiêu dùng.

she hoards clothes that she never wears.

cô ta tích trữ quần áo mà cô ta không bao giờ mặc.

some individuals hoard items due to anxiety.

một số người tích trữ đồ vật vì lo lắng.

he hoards tools for his diy projects.

anh ta tích trữ dụng cụ cho các dự án tự làm của mình.

she hoards digital files on her computer.

cô ta tích trữ các tệp kỹ thuật số trên máy tính của cô ta.

people who hoard often struggle to let go of things.

những người bị tích trữ thường gặp khó khăn trong việc buông bỏ mọi thứ.

he hoards memories in the form of photographs.

anh ta tích trữ những kỷ niệm dưới dạng ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay