honorable mention
danh hiệu được đề cao
honorable intentions
ý định cao thượng
honorable service
phục vụ cao thượng
honorable actions
hành động cao thượng
honorable cause
nguyên nhân cao thượng
honorable character
tính cách cao thượng
honorable leader
nhà lãnh đạo đáng kính
honorable legacy
di sản đáng kính
honorable goals
mục tiêu cao thượng
honorable reputation
danh tiếng đáng kính
he is an honorable man who always keeps his promises.
anh ấy là một người đàn ông đáng kính, luôn giữ lời hứa.
it is honorable to help those in need.
thật đáng kính khi giúp đỡ những người cần giúp.
she received an award for her honorable service to the community.
cô ấy đã nhận được một giải thưởng cho công việc đáng kính của mình đối với cộng đồng.
being honorable in business builds trust with clients.
việc đáng kính trong kinh doanh tạo dựng niềm tin với khách hàng.
he acted in an honorable way during the negotiations.
anh ấy đã hành động một cách đáng kính trong quá trình đàm phán.
honorable actions lead to a good reputation.
những hành động đáng kính dẫn đến một danh tiếng tốt.
the honorable judge made a fair decision.
thẩm phán đáng kính đã đưa ra một quyết định công bằng.
she is known for her honorable character and integrity.
cô ấy nổi tiếng với phẩm chất và sự liêm chính đáng kính của mình.
honorable leaders inspire their followers.
những nhà lãnh đạo đáng kính truyền cảm hứng cho những người theo mình.
it is honorable to stand up for what is right.
thật đáng kính khi đứng lên bảo vệ những gì đúng đắn.
honorable mention
danh hiệu được đề cao
honorable intentions
ý định cao thượng
honorable service
phục vụ cao thượng
honorable actions
hành động cao thượng
honorable cause
nguyên nhân cao thượng
honorable character
tính cách cao thượng
honorable leader
nhà lãnh đạo đáng kính
honorable legacy
di sản đáng kính
honorable goals
mục tiêu cao thượng
honorable reputation
danh tiếng đáng kính
he is an honorable man who always keeps his promises.
anh ấy là một người đàn ông đáng kính, luôn giữ lời hứa.
it is honorable to help those in need.
thật đáng kính khi giúp đỡ những người cần giúp.
she received an award for her honorable service to the community.
cô ấy đã nhận được một giải thưởng cho công việc đáng kính của mình đối với cộng đồng.
being honorable in business builds trust with clients.
việc đáng kính trong kinh doanh tạo dựng niềm tin với khách hàng.
he acted in an honorable way during the negotiations.
anh ấy đã hành động một cách đáng kính trong quá trình đàm phán.
honorable actions lead to a good reputation.
những hành động đáng kính dẫn đến một danh tiếng tốt.
the honorable judge made a fair decision.
thẩm phán đáng kính đã đưa ra một quyết định công bằng.
she is known for her honorable character and integrity.
cô ấy nổi tiếng với phẩm chất và sự liêm chính đáng kính của mình.
honorable leaders inspire their followers.
những nhà lãnh đạo đáng kính truyền cảm hứng cho những người theo mình.
it is honorable to stand up for what is right.
thật đáng kính khi đứng lên bảo vệ những gì đúng đắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay