hornless goat
dê không sừng
hornless species
loài không sừng
hornless cattle
gia súc không sừng
hornless animal
động vật không sừng
hornless variant
biến thể không sừng
hornless breed
giống không sừng
hornless type
loại không sừng
hornless phenotype
khả năng biểu hiện kiểu hình không sừng
hornless form
dạng không sừng
hornless variety
thẩm loại không sừng
the hornless goat is a rare breed.
con dê không sừng là một giống quý hiếm.
many hornless species have adapted to their environment.
nhiều loài không sừng đã thích nghi với môi trường của chúng.
scientists are studying hornless animals for genetic research.
các nhà khoa học đang nghiên cứu động vật không sừng để phục vụ nghiên cứu di truyền.
the hornless rhinoceros is facing extinction.
tinh tinh không sừng đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
farmers prefer hornless cattle for safety reasons.
nông dân thích trâu không sừng vì lý do an toàn.
hornless breeds are often easier to manage.
các giống không sừng thường dễ quản lý hơn.
we observed the behavior of hornless fish in the aquarium.
chúng tôi quan sát hành vi của cá không sừng trong bể cá.
hornless animals can be found in various habitats.
động vật không sừng có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.
some cultures consider hornless animals to be lucky.
một số nền văn hóa coi động vật không sừng là may mắn.
the hornless variety of the species has unique traits.
thế giới không sừng của loài này có những đặc điểm độc đáo.
hornless goat
dê không sừng
hornless species
loài không sừng
hornless cattle
gia súc không sừng
hornless animal
động vật không sừng
hornless variant
biến thể không sừng
hornless breed
giống không sừng
hornless type
loại không sừng
hornless phenotype
khả năng biểu hiện kiểu hình không sừng
hornless form
dạng không sừng
hornless variety
thẩm loại không sừng
the hornless goat is a rare breed.
con dê không sừng là một giống quý hiếm.
many hornless species have adapted to their environment.
nhiều loài không sừng đã thích nghi với môi trường của chúng.
scientists are studying hornless animals for genetic research.
các nhà khoa học đang nghiên cứu động vật không sừng để phục vụ nghiên cứu di truyền.
the hornless rhinoceros is facing extinction.
tinh tinh không sừng đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
farmers prefer hornless cattle for safety reasons.
nông dân thích trâu không sừng vì lý do an toàn.
hornless breeds are often easier to manage.
các giống không sừng thường dễ quản lý hơn.
we observed the behavior of hornless fish in the aquarium.
chúng tôi quan sát hành vi của cá không sừng trong bể cá.
hornless animals can be found in various habitats.
động vật không sừng có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.
some cultures consider hornless animals to be lucky.
một số nền văn hóa coi động vật không sừng là may mắn.
the hornless variety of the species has unique traits.
thế giới không sừng của loài này có những đặc điểm độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay