pollled opinions
ý kiến được khảo sát
pollled voters
người tham gia khảo sát
pollled results
kết quả khảo sát
pollled data
dữ liệu khảo sát
pollled feedback
phản hồi khảo sát
pollled respondents
người trả lời khảo sát
pollled choices
lựa chọn khảo sát
pollled issues
các vấn đề được khảo sát
pollled preferences
sở thích được khảo sát
pollled sentiments
cảm xúc được khảo sát
the survey polled over a thousand participants.
Cuộc khảo sát đã phỏng vấn hơn một nghìn người tham gia.
they polled the audience for their opinions.
Họ đã phỏng vấn khán giả để thu thập ý kiến của họ.
researchers polled students about their study habits.
Các nhà nghiên cứu đã phỏng vấn sinh viên về thói quen học tập của họ.
the company polled its employees to improve morale.
Công ty đã phỏng vấn nhân viên để cải thiện tinh thần làm việc.
in the election, voters were polled on key issues.
Trong cuộc bầu cử, cử tri đã được phỏng vấn về các vấn đề quan trọng.
we polled the community to gather feedback on the project.
Chúng tôi đã phỏng vấn cộng đồng để thu thập phản hồi về dự án.
the magazine polled readers for their favorite articles.
Tạp chí đã phỏng vấn độc giả về các bài viết yêu thích của họ.
polls showed that most people were in favor of the new policy.
Các cuộc thăm dò cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ chính sách mới.
before the meeting, the team polled stakeholders for input.
Trước cuộc họp, nhóm đã phỏng vấn các bên liên quan để lấy ý kiến.
the study polled various demographics to ensure diversity.
Nghiên cứu đã phỏng vấn các nhóm nhân khẩu học khác nhau để đảm bảo tính đa dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay