horrifying

[Mỹ]/ˈhɔrɪfaɪɪŋ/
[Anh]/'hɔrɪfaɪɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra nỗi sợ hãi hoặc sốc cực độ
Word Forms
hiện tại phân từhorrifying

Câu ví dụ

the results of a trade war are too horrifying to contemplate.

kết quả của một cuộc chiến thương mại quá kinh hoàng để có thể tưởng tượng.

the police were pricked into action by the horrifying sight.

cảnh sát đã bị thúc đẩy hành động bởi cảnh tượng kinh hoàng.

horrifying news that sent them into a panic.

tin tức kinh hoàng khiến họ hoảng loạn.

The possibility of war is too horrifying to contemplate.

Khả năng xảy ra chiến tranh quá kinh hoàng để có thể tưởng tượng.

He went to great pains to show how horrifying the war was.

Anh ta đã rất vất vả để chứng minh cuộc chiến tranh kinh hoàng như thế nào.

He followed this up with a few horrifying anecdotes from his own past.

Anh ấy tiếp nối điều này bằng một vài câu chuyện ngắn gọn kinh hoàng từ quá khứ của chính mình.

Ví dụ thực tế

If you are a fierce advocate of workplace diversity, you'll no doubt be horrified by such a revelation.

Nếu bạn là một người ủng hộ mạnh mẽ sự đa dạng tại nơi làm việc, bạn chắc chắn sẽ kinh hoàng trước sự tiết lộ như vậy.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

There are also some horrifying, Game of Thrones kinda experiments in this footage.

Ở đây cũng có một số thí nghiệm đáng sợ, kiểu như Game of Thrones trong đoạn phim này.

Nguồn: Two-Minute Paper

And instead, they got a very different kind of explosion but just as horrifying.

Và thay vào đó, họ có được một loại bùng nổ rất khác nhưng cũng đáng sợ không kém.

Nguồn: NPR News September 2020 Compilation

Maybe I was a social butterfly, or a social animal less horrifying than a butterfly.

Có lẽ tôi là một người thích giao tiếp, hoặc một loài vật hòa đồng ít đáng sợ hơn một con bướm.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

And I was horrified by the results.

Và tôi đã kinh hoàng trước kết quả.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

In fact, Rembrandt's in the process of doing something which horrified the classical academicians.

Trên thực tế, Rembrandt đang trong quá trình làm điều gì đó khiến các học giả cổ điển kinh hoàng.

Nguồn: The Power of Art - Rembrandt Harmenszoon van Rijn

Luca was horrified, but he obeyed anyway.

Luca đã kinh hoàng, nhưng anh ấy vẫn tuân lệnh.

Nguồn: Summer friends, sunny days.

They dreamed up a variety of horrifying scenarios.

Họ nghĩ ra nhiều tình huống đáng sợ khác nhau.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Horrifying flashbacks, but still, great song.

Những hồi tưởng kinh hoàng, nhưng vẫn là một bài hát hay.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

Because it was horrifying and awful!

Bởi vì nó thật kinh hoàng và khủng khiếp!

Nguồn: Lost Girl Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay