appalling

[Mỹ]/əˈpɔːlɪŋ/
[Anh]/əˈpɔːlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây sốc hoặc kinh hoàng, cực kỳ tồi tệ, nghiêm trọng.

Câu ví dụ

That was an appalling waste.

Đó là một sự lãng phí đáng kinh ngạc.

an appalling death rate

tỷ lệ tử vong đáng kinh ngạc

When will this appalling war end?

Cuộc chiến kinh hoàng này sẽ kết thúc khi nào?

It is appalling that child was murdered.

Thật đáng kinh ngạc khi đứa trẻ đó bị giết.

appalling working conditions; appalling violence.

điều kiện làm việc đáng kinh ngạc; bạo lực đáng kinh ngạc.

the appalling compliance with government views shown by the commission.

sự tuân thủ đáng kinh ngạc với quan điểm của chính phủ được thể hiện bởi ủy ban.

the appalling conditions determined the style of play.

những điều kiện đáng kinh ngạc đã quyết định phong cách chơi.

a grim goalless draw in appalling weather.

một trận hòa tẻ nhạt, không ghi bàn nào trong điều kiện thời tiết kinh hoàng.

appalling crimes against humanity.

những tội ác kinh hoàng chống lại loài người.

his appalling naivety in going to the press.

sự ngây thơ kinh hoàng của anh ấy khi đưa tin cho báo chí.

The search was hampered by appalling weather conditions.

Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi những điều kiện thời tiết kinh hoàng.

Nothing can extenuate such appalling behaviour.

Không gì có thể bào chữa cho hành vi đáng kinh ngạc như vậy.

They reacted to the appalling weather with typical British stoicism.

Họ phản ứng với thời tiết kinh hoàng bằng sự kiên cường điển hình của người Anh.

the cat suffered appalling injuries during the attack.

con mèo bị thương nặng trong cuộc tấn công.

A crowd of confounded bystanders stared at the appalling wreckage.

Một đám đông những người chứng kiến bối rối nhìn vào đống đổ nát kinh hoàng.

Examination result is appalling, urban chophouse, small noodle shop uses this to plant doubtful and lardy very general.

Kết quả kiểm tra thật đáng kinh ngạc, quán thịt lợn ở thành phố, quán mì nhỏ sử dụng điều này để trồng những thứ chung chung, có thể nghi ngờ và nhiều mỡ.

Ví dụ thực tế

“Those stories are appalling, just appalling.”

“Những câu chuyện đó thật đáng kinh tởm, thật đáng kinh tởm.”

Nguồn: VOA Video Highlights

You either sound totally idiotic or as if you are suggesting something appalling.

Bạn nghe có vẻ hoàn toàn ngốc nghếch hoặc như thể bạn đang gợi ý điều gì đó đáng kinh tởm.

Nguồn: The Economist (Summary)

The weather this summer has been appalling.

Thời tiết mùa hè năm nay thật đáng kinh tởm.

Nguồn: Emma's delicious English

" Better. Your stench is quite appalling" .

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Where did this appalling idea come from?

Ý tưởng đáng kinh tởm này xuất phát từ đâu?

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Once that appalling shock be registered, worse was rumoured.

Khi cú sốc đáng kinh tởm đó được ghi nhận, tin đồn về điều tồi tệ hơn lan truyền.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

I can no longer continue with this appalling discussion.

Tôi không thể tiếp tục cuộc thảo luận đáng kinh tởm này nữa.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

An appalling precedent. It must be stopped!

Một tiền lệ đáng kinh tởm. Phải ngăn chặn nó lại!

Nguồn: Yes, Minister Season 3

The British foreign secretary James Cleverly said it was appalling.

Bộ trưởng ngoại giao Anh James Cleverly cho rằng đó là điều đáng kinh tởm.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

It is a tragic story about an appalling tradition.

Đây là một câu chuyện bi thảm về một truyền thống đáng kinh tởm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay